QUYẾT ĐỊNH Về việc Công khai quyết toán thu chi ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2025

Thời gian đăng: 30/04/2026 01:25

SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN

BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

Số:  _/YDCT-PHCN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 


Điện Biên, ngày ­30 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Công khai quyết toán thu chi ngân sách nhà nước

và nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh năm 2025

 

 

GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN

- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN

 

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ngày 25/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

 Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính Phủ quy định cơ chế tự chủtài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; Nghị định số 111/NĐ-CP ngày 22/5/2025 của Chính Phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập

Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16/9/2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủtài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Quyết định số 576/QĐ-SYT ngày 27/6/2022 của Sở Y tế tỉnh Điện Biên về giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về tài chính đối với đơn vị sự nghiêp công lập thuộc Sở Y tế giao đoạn 2022-2026;

Căn cứ Quyết định số 70/QĐ-SYT ngày 02/02/2023 của Sở Y tế tỉnh Điện Biên về việc Quy định phân cấp quản lý cho các đơn vị trực thuộc Sở Y tế tỉnh Điện Biên;

Căn cứ Biên bản xét duyệt quyết toán ngân sách năm 2025 ngày 29/4/2026 của Phòng Kế hoạch tài chính, Sở Y tế tỉnh Điện Biên;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Tổ chức hành chính - Kế toán, Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công khai Quyết toán thu chi ngân sách nhà nước, thu chi nguồn dịch vụ khám chữa bệnh của Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên năm 2025 như sau: (Có Phụ lục quyết toán chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông (bà): Trưởng phòng/Phó trưởng phòng các Phòng chức năng, Trưởng Khoa/Phó trưởng khoa Phụ trách các Khoa thuộc Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Lãnh đạo Bệnh viện;

- Lưu: VT,TCHC-KT.

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

Ths.BS. Phạm Thanh Hải

 

Đơn vị:Bệnh viện YDCT-PHCN tỉnh Điện Biên
Chương: 423
PHỤ BIỂU CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2025        
(Kèm theo Quyết định số _/QĐ-TTYT ngày 30/4/2026 của Bệnh viện YDCT-PHCN tỉnh Điện Biên)        
                       
PHẦN II - CHI TIẾT KINH PHÍ QUYẾT TOÁN:          
  Đơn vị: đồng
Loại Khoản  Mục Tiểu mục Nội dung chi Số bào cáo Số xét duyệt/
Thẩm định
Chênh lệch          
         
Ngân sách trong nước          
        TỔNG SỐ   18,964,010,400    18,964,010,400              
L 130- K 132   18,964,010,400    18,964,010,400              
I. Kinh phí thường xuyên/tự chủ   16,922,010,400    16,922,010,400              
  TN 0129   CHI TT CHO CÁ NHÂN   11,791,144,702    11,791,144,702              
    6000   Tiền lương     6,451,474,988      6,451,474,988              
      6001 Lương theo ngạch bậc        6,451,474,988         6,451,474,988              
      6002 Lương tập sự                
      6003 Lương hợp đồng dài hạn                
      6049 Lương khác                
    6050   Tiền công                         -                           -                
      6051 Tiền công trả cho vị trí lao động thường
 xuyên theo hợp đồng
               
    6100   Phụ cấp lương     3,061,263,557      3,061,263,557              
      6101 Phụ cấp chức vụ           190,484,190           190,484,190              
      6102 Phụ cấp khu vực           799,110,000           799,110,000              
      6103 Phụ cấp thu hút                
      6105 Phụ cấp làm đêm, làm thêm giờ                
      6107 Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm             33,839,578             33,839,578              
      6112 Phụ cấp ưu đãi nghề        2,021,836,189         2,021,836,189              
      6113 Phụ cấp trách nhiệm theo nghề, theo công việc             11,232,000             11,232,000              
      6114 Phụ cấp trực                
      6115 Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề              4,761,600               4,761,600              
      6116 Phụ cấp đặc biệt khác của ngành                
      6121 Phụ cấp công tác lâu năm ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội                 
      6123 Phụ cấp công tác Đảng, đoàn thể chính trị - xã hội                
      6124 Phụ cấp công vụ                
      6149 Phụ cấp khác                
    6150    Học bổng học sinh sinh viên        318,750,000         318,750,000              
      6151 Học bổng học sinh, sinh viên học trong nước (không bao gồm học sinh dân tộc nội trú)                
      6155  Sinh hoạt phí cán bộ đi học                
      6156 Hỗ trợ đối tượng chính sách đóng học phí                
      6199 Khác           318,750,000           318,750,000              
    6200   Tiền thưởng        152,802,000         152,802,000              
      6201  Thưởng thường xuyên            152,802,000           152,802,000              
      6202 Thưởng đột xuất                 
      6249  Khác                
    6250   Phúc lợi tập thể          15,100,720           15,100,720              
      6253 Tiền tàu xe nghỉ phép năm             15,100,720             15,100,720              
      6257 Tiền nước                
      6299 Các khoản khác                
    6300   Các khoản đóng góp     1,791,753,437      1,791,753,437              
      6301 Bảo hiểm xã hội        1,345,677,484         1,345,677,484              
      6302 Bảo hiểm y tế           237,472,498           237,472,498              
      6303 Kinh phí công đoàn           105,543,335           105,543,335              
      6304 Bảo hiểm thất nghiệp           103,060,120           103,060,120              
      6349 Các khoản đóng góp khác                
  TN 0130   CHI HÀNG HÓA DỊCH VỤ        978,507,618         978,507,618              
    6600   Thông tin tuyên truyền liên lạc            6,507,618             6,507,618              
      6601 Cước ĐT (không bao gồm khoán điện thoại); thuê bao đường điện thoại; fax              1,187,618               1,187,618              
      6603 Cước phí bưu chính                
      6605 Thuê bao kênh vệ tinh, thuê bao cáp truyền hình, cước Internet, thuê đường truyền mạng              5,320,000               5,320,000              
      6606 Tuyên truyền, quảng cáo                
      6608 Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện                
      6612  Sách báo tạp chí, thư viện                 
      6617 Cước phí Internet                
      6618 Khoán điện thoại                
      6649 Khác                
    6950   Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn        972,000,000         972,000,000              
      6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng                
      6955 Tài sản và thiết bị văn phòng                
      6956 Các thiết bị CNTT                
      6999 Tài sản và thiết bị khác           972,000,000           972,000,000              
    7000   Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành                         -                           -                
      7001 Chi mua hàng hóa, vật tư                 
      7003 In ấn, phô tô tài liệu                
      7004 Đồng phục, trang phục, bảo hộ lao động                
      7012 Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành                
      7049 Chi khác                
    7050   Mua sắm tài sản vô hình                         -                           -                
      7053 Mua, bảo trì phần mềm công nghệ thông tin                
      7054 Xây dựng phần mềm công nghệ thông tin                
      7099 Chi khác                
  TN 0132   CÁC KHOẢN CHI KHÁC     4,152,358,080      4,152,358,080              
    7750   Chi khác                         -                           -                
      7753 Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán và cho các doanh nghiệp                
      7756 Chi các khoản phí, lệ phí                
      7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện                 
      7758  Chi hỗ trợ khác                
      7761 Chi tiếp khách                
       7,799  Các khoản chi khác                 
    7850   Chi cho công tác Đảng ở tổ chức Đảng cơ sở và các cấp trên cơ sở, các đơn vị hành chính,sự nghiệp            5,616,000             5,616,000              
                         
      7852 Chi tổ chức Đại hội Đảng                
      7854 Chi thanh toán các dịch vụ công cộng, vật tư văn phòng, thông tin tuyên truyền, liên lạc, chi đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, công tác Đảng, các chi phí Đảng vụ khác và phụ cấp cấp uỷ              5,616,000               5,616,000              
    7950   Chi lập các quỹ                         -                           -                
      7951 Chi lập Quỹ bổ sung thu nhập, Quỹ dự phòng ổn định thu nhập                
      7952 Chi lập Quỹ phúc lợi                
      7953 Chi lập Quỹ khen thưởng                
      7954 Chi lập Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp                
    8000   Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm     4,146,742,080      4,146,742,080              
      8006 Chi tinh giản biên chế        4,146,742,080         4,146,742,080              
Kinh phí không tự chủ/không thường xuyên (L130-K132)     2,042,000,000      2,042,000,000     2,042,000,000        
  TN 0130   CHI HÀNG HÓA DỊCH VỤ     1,849,174,158      1,849,174,158     1,849,174,158        
    6200   Tiền thưởng        849,000,000         849,000,000              
      6201 Thưởng thường xuyên           802,200,000           802,200,000              
      6249 Thưởng khác             46,800,000             46,800,000              
    6950   Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
    1,000,174,158      1,000,174,158              
      6954 Tài sản và thiết bị chuyên dùng                
      6955 Tài sản và thiết bị văn phòng                
      6956 Các thiết bị CNTT        1,000,174,158         1,000,174,158              
      6999 Tài sản và thiết bị khác                
  TN 0130   CHI HỖ TRỢ VÀ BỔ SUNG                
    7100   Chi hỗ trợ kinh tế tập thể và dân cư        192,825,842         192,825,842              
      7149 Chi khác                         -                           -                
    7450   Chi về công tác đảm bảo xã hội                
      7451 Chi đóng, hỗ trợ tiền đóng tiền BHYT                         -                           -                
      7455 Chi trợ cấp hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng                
                         
    7750   Chi khác                
      7756 Các khoản phí và lệ phí                         -                           -                
      7757 Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện                 
      7761 Chi tiếp khách                
      7799 Chi các khoản khác                
    7900   Chi cho các sự kiên lớn                
      7930 Chi kỷ niệm các ngày lễ lớn                
    8000   Chi hỗ trợ và giải quyết việc làm        192,825,842         192,825,842              
      8006 Chi tinh giản biên chế           192,825,842           192,825,842              
      8049 Chi hỗ trợ khác                

Nguồn tin:

Các tin tức khác:
  • YÊU CẦU BÁO GIÁ Đơn vị có chức năng Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT.
  • Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu.
  • THÔNG BÁO MỜI THAM GIA BÁO GIÁ Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
  • THƯ MỜI CHÀO GIÁ
  • THÔNG BÁO MỜI THAM GIA BÁO GIÁ Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
  • BỆNH VIỆN YDCT-PHCN TỈNH ĐIỆN BIÊN ĐÓN CÁC ĐOÀN CÔNG TÁC CHÚC MỪNG NGÀY 27/2.
  • THƯ MỜI BÁO GIÁ V/v yêu cầu báo giá hàng hóa, văn hòng phẩmphục vụ cho công tác chuyên môn tại Bệnh viện.
  • Báo Giá Sửa Chữa ,Báo giá cho Bệnh viện Gói thầu: “Nâng cấp, Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính phục vụ cho bệnh án điện tử”
  • THÔNG BÁO MỜI THAM GIA Lập dự toán gói thầu Sửa chữa các hạng mục phụ trợ tại các Khoa, Phòng thuộc Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
  • YÊU CẦU BÁO GIÁ (V/v: Thuê đơn vị tư vấn lập cấu hình thiết bị y tế cho gói thầu Mua sắm thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên)
  • 61-70 of 152<  ...  2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  ...  >
  • THƯ VIỆN ẢNH
  • js slider