THƯ MỜI CHÀO GIÁ
SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Số: /TM-BV CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Điện Biên, ngày 17 tháng 03 năm 2026 THƯ MỜI CHÀO GIÁ Kính gửi: Đơn vị có chức năng thực hiện thẩm định giá. Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15; Căn cứ Nghị định 17/2025/NĐ-CP ngày 06/02/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu; Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ về việc Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Căn cứ Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 của Nước Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam do Quốc Hội thông qua có hiệu lực ngày 01/7/2024; Căn cứ Nghị định số 78/2024/NĐ-CP ngày 01/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá về Thẩm định giá; Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/07/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giá; Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn đơn vị thực hiện thẩm định giá tài sản thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho gói thầu: “Mua sắm thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên” với nội dung cụ thể như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên). 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Họ và tên: Hà Văn Trường - phòng Kế hoạch tổng hợp. Số điện thoại: 0888461999. 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: Một trong các phương thức tiếp nhận sau: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Phòng Kế hoạch tổng hợp, Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên). Số điện thoại: 02153831151 - Nhận qua email: Email: Benhvienydctphcn@gmail.com (file Scan có đầy đủ 2 thông tin và chữ ký hợp pháp của người đại diện đơn vị báo giá) 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ thời điểm phát hành thư mời đến trước 17h00 ngày 20/03/2026. Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 20/03/2026. II. Nội dung yêu cầu báo giá: 1. Danh mục mua sắm: Danh mục chi tiết tại phụ lục 1 kèm theo. 2. Địa điểm cung cấp tài sản được thẩm định giá: Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên (Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên). 3. Thời gian thực hiện thẩm định giá dự kiến: Tháng 3/2026. 3. Các thông tin khác: Văn bản báo giá kèm theo hồ sơ năng lực, kinh nghiệm của công ty. 5. Mẫu báo giá: Theo mẫu chi tiết phụ lục 2 kèm theo. 6. Yêu cầu khác: Giá trị tài sản thẩm định giá đảm bảo bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí nếu có, là chi phí trọn gói, để tài sản được cung cấp, lắp đặt, cài đặt hoàn chỉnh tại địa điểm cung cấp yêu cầu. Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên thông báo mời tham gia báo giá thẩm định giá tài sản thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho gói thầu: “Mua sắm thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn cho Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên”. Kính đề nghị các Đơn vị có chức năng thực hiện thẩm định giá tại Việt Nam có nguyện vọng tham gia gửi báo giá đến Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên theo địa chỉ trên./. Nơi nhận: - Như trên; - Đăng tải trên Wesite của BV; - Lưu: VT, KHTH. GIÁM ĐỐC Phạm Thanh Hải Phụ lục I DANH MỤC TÀI SẢN CẦN THẨM ĐỊNH GIÁ (Kèm theo yêu cầu báo giá số: /TM-BV ngày 17/03/2026 của Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên) 1. Danh mục tài sản cần thẩm định giá 2. Cấu hình chi tiết tài sản 2.1. Máy siêu âm 4D Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa I Thông tin chung - Năm sản xuất: 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Nguồn điện sử dụng: 200 - 240 V; 50-60Hz. - Môi trường hoạt động: Môi trường hoạt động: + Thiết bị có khả năng hoạt động ở nhiệt độ tối đa: 35 độ C + Thiết bị có khả năng hoạt động ở độ ẩm tối đa: 75%. II Cấu hình chính ST T Nội dung danh mục ĐVT Số lượng 1 Máy siêu âm 4D - Model: X-CUBE 60 - Hãng sản xuất: Alpinion Medical Systems Co., Ltd - Xuất xứ: Hàn Quốc Máy 1 2 Nồi sắc thuốc đông y 25 lít - Model: KTN- E -25 - Hãng sản xuất: Techno Pack - Xuất xứ: Hàn Quốc Nồi 1 3 Máy đóng sắc thuốc - Model: KTP- AL - Hãng sản xuất: Techno Pack - Xuất xứ: Hàn Quốc Máy 1 4 Bàn kéo dãn cột sống lưng - cổ - Model: 555C - Hãng sản xuất: Novin - Xuất xứ: Iran Bàn 1 4 Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa - Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm: - Máy chính: 01 cái - Màn hình quan sát: 01 cái - Màn hình điều khiển: 01 cái - Đầu dò convex SC1-7H: 01 cái - Đầu dò linear L3-15H: 01 cái - Đầu dò khối 4D SVC1-8H: 01 cái - Phần mềm tổng quát: 01 bộ - Phần mềm siêu âm sản khoa 3D/4D: 01 bộ - Card thu hình ảnh từ siêu âm sang máy tính (Mua tại Việt Nam): 01 cái - Gel siêu âm: 01 lọ - Bộ máy tính: 01 bộ - Máy in màu: 01 cái - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + Tiếng Việt: 01 bộ III Thông số kỹ thuật - Thiết bị siêu âm sử dụng trong thăm khám: Ổ bụng, Sản khoa, Các bộ phận nhỏ, Cơ xương khớp, Mạch máu, Tiết niệu, Tuyến vú..... - Cổng cắm đầu dò: 04 cổng 1/ Màn hình quan sát - Màn hình: + Loại màn hình LCD + Kích thước 21,5 inch + Độ phân giải 1.920 x 1.080 - Tỷ lệ tương phản khoảng: 1:1.000 - Có thể điều chỉnh độ sáng và độ tương phản - Khả năng điều chỉnh màn hình: + Nâng/Hạ: 145mm + Xoay: ± 160° + Nghiêng: +15° /-900 2/ Màn hình điều khiển - Màn hình: + Loại màn hình LCD, cảm ứng + Kích thước 12,1 inch + Độ phân giải 1.280 x 800 - Có thể điều chỉnh độ sáng và độ tương phản - Bàn phím, điều khiển TGC trên màn hình cảm ứng 3/ Bảng điều khiển - Bàn phím có đèn nền - Có phím trống (chưa cài đặt định dạng) dành người sử dụng có thể cài đặt các thao tác như lưu, in hoặc chuyển ảnh… sang thiết bị ngoại vi. - Bảng điều khiển có thể điều chỉnh: 5 Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa + Điều chỉnh chiều cao khoảng: - 80mm, + 135 mm + Xoay trái/phải khoảng: ±30° 4/ Khả năng lưu trữ - Ổ cứng SSD: 250GB và HDD 1TB. - Có khả năng lưu trữ 916.000 hình. - Có khả năng định dạng hình ảnh: BMP, JPEG, TIF, DICOM, AVI, MPEG 5/ Chế độ hình ảnh Có các chế độ hình ảnh: - Chế độ 2D - Chế độ M - Chế độ M màu - Chế độ Doppler màu dòng chảy (CF) - Chế độ Doppler năng lượng (PD) - Chế độ Doppler xung (PWD) - Chế độ 3D/4D * Các chế độ hình ảnh có thể nâng cấp: - Chế độ siêu âm vi mạch - Chế độ siêu âm định lượng gan nhiễm mỡ 6/ Thông số hình ảnh - Dải tần số: 1 - 25MHz - Số kênh xử lý tối thiểu: 176.160.768 kênh - Độ sâu hiển thị hình ảnh: 0 - 42 cm - Thang xám: 256 mức - Dải động tối đa: 320 dB - Dòng quét tối đa: 1.024 - Tiêu cự: + Số điểm tối đa: 5 điểm + Vị trí tối đa: 30 vị trí 7/ Chế độ 2D - Khả năng lái tia theo loại đầu dò (phụ thuộc vào đầu dò): 7 mức - Dải động: 30 - 250 dB - Khả năng tăng cường cạnh: 0 - 10 mức - Khả năng điều chỉnh tần số theo loại đầu dò: 8 bước - Khả năng giảm nhiễu đốm (Full SRI): 0 - 5 mức - Biểu đồ thang xám (phụ thuộc vào đầu dò): 0 - 39 loại - Có khả năng siêu âm chế độ hòa âm - Độ khuếch đại: 0 - 100 - Mức khử nhiễu: 1- 10 mức 8/ Chế độ M-mode - Dải động: 30 - 150 dB 6 Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa - Biểu đồ thang xám (Phụ thuộc vào đầu dò): 0 - 39 loại - Độ khuếch đại: 0 - 100 - Khả năng khử nhiễu: 0 - 10 mức - Tốc độ quét: 0 - 10 mức: 9/ Chế độ Doppler xung PW - Góc quét: - 89° - 89° - Khả năng chỉnh góc theo loại đầu dò: 7 bước - Có khả năng tự động chỉnh góc - Dải động: 30 - 120 dB - Khả năng điều chỉnh tần số theo loại đầu dò: 3-4 bước - Biểu đồ thang xám (phụ thuộc vào đầu dò): 0 - 39 loại - Độ khuếch đại: 0 - 100 - Khả năng khử nhiễu: 0 - 10 mức - Tần số lặp lại xung (PRF) theo loại đầu dò: 0,3 - 31 KHz - Vận tốc đo: 2,3 cm/s - 7 m/s - Kích thước SV: 0,2 - 25,0 mm - Tốc độ quét: 0 - 10 10/ Chế độ Doppler màu CF/Doppler năng lượng PD - Khả năng chỉnh góc theo loại đầu dò: 7 bước - Bản đồ màu: 0 - 15 (CF), 0 - 15 (PD) - Độ nhạy màu: 6 - 16 - Khả năng điều chỉnh tần số theo loại đầu dò: 3-4 bước - Có các dạng trạng thái dòng chảy: Thấp, Trung bình, Cao - Độ khuếch đại: 0 - 100 - Mật độ dòng: 0 - 3 - Công suất âm: 1 - 100 % - Vận tốc đo CF theo loại đầu dò: 2 cm/s – 423,9 cm/s - Khả năng làm mịn: 0 - 10 mức - Bộ lọc thành: 0 - 7 mức 11/ Chế độ 3D, 4D - Góc quét: Khối Convex: 15 - 80 (khoảng 5 bước) - Độ mờ: 0 - 255 - Khả năng làm mịn : 0 - 20 mức - Khả năng xóa nhiễu đốm 2D, 3D: 0 - 5 mức - Bản đồ màu + Biểu đồ thang xám: 0 - 39 loại + Phủ màu 2D: 0 - 24 loại + Bản đồ màu 3D: 1 - 24 loại - Chế độ hình ảnh 3D/4D trực tiếp độ nét cao + Có thể điều chỉnh, di chuyển hướng đèn chiếu 7 Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa + Bản đồ màu: 1 - 12 loại 12/ Đầu dò convex SC1-7H - Ứng dụng: Ổ bụng, cấp cứu, Phụ khoa, Sản khoa, Nhi, Tiết niệu. - Đầu dò công nghệ đơn tinh thể - Dải tần: 1 - 7 MHz - Số chấn tử: 192 chấn tử - Trường nhìn: 600 13/ Đầu dò linear L3-15H - Ứng dụng: Cấp cứu, Cơ xương khớp, Tim mạch, Bộ phận nhỏ - Dải tần: 3 – 15 MHz - Số chấn tử: 192 chấn tử - Trường nhìn: 38,4 mm 14/ Đầu dò khối 4D SVC1-8H - Ứng dụng: Ổ bụng, Phụ khoa, Sản khoa, Nhi, Tiết niệu - Đầu dò công nghệ đơn tinh thể - Dải tần: 1 - 8 MHz - Số chấn tử: 192 chấn tử - Trường nhìn: 790 15/ Cổng giao tiếp - Có 4 cổng USB loại 3.0 - Có 2 cổng USB loại 2.0 - Có 1 cổng Audio out - Có 1 cổng HDMI - Có 1 cổng Ethernet - Có 1 cổng VGA - Có 1 cổng S-video - Có 1 cổng Dicom qua cổng Ethernet 2.2. Nồi sắc thuốc đông y 25 lít Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa I Thông tin chung - Năm sản xuất: 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 - Nguồn điện sử dụng: 1 Pha 220V/60Hz. - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: 125°C Xuất xứ máy chính: OECD II Cấu hình hình chính - Máy chính: 01 - Buồng chứa: 01 - Nắp đậy: 01 8 - Bảng điều khiển: 01 - Tay quay ép: 01 - Đồng hồ đo áp suất: 01 - Van xả áp: 01 - Chốt an toàn: 01 - Van truyền chiết xuất: 01 - Van vệ sinh: 01 - Dây nguồn: 01 - HDSD tiếng Anh, tiếng Việt: 01 III Thông số kỹ thuật Dung tích: 25L Hệ thống áp suất: Miếng ép xoay bằng tay Tính năng: Hẹn giờ, chống quá nhiệt, tự chẩn đoán lỗi Kích thước máy (mm): (R)450 × (D)450 × (C)1200 Tiêu thụ năng lượng: 1.8 kW Có chức năng hẹn giờ sắc thuốc Có khả năng điều chỉnh nhiệt độ sắc thuốc Khả năng điều chỉnh thời gian hoạt động Có tín hiệu đèn và âm thanh khi hoàn thành sắc thuốc Trang bị hệ thống báo lỗi 1 Nắp đậy: Đậy kín buồng chiết xuất, ngăn ngừa rò rỉ áp suất trong suốt quá trình sử dụng 2 Thân máy phần chứa buồng chiết xuất và các thành phần khác. 3 Tay cầm ép Xoay tay cầm theo chiều kim đồng hồ để hạ tấm ép xuống và ngược chiều kim đồng hồ để nâng tấm ép lên 4 Bảng điều khiển Dùng để điều chỉnh nhiệt độ, áp suất, và thời gian chiết xuất Công tắc nguồn/chế độ hoạt động/hẹn giờ. Nhấn liên tục để chuyển đổi giữa các chế độ Cài đặt chế độ hẹn giờ: Sau khi cài đặt thời gian hẹn giờ, chế độ này sẽ tự động khởi động sau 3-5 giây. Điều chỉnh nhiệt độ: Nhấn nút tăng/giảm để điều chỉnh nhiệt độ mong muốn. Nhiệt độ sẽ tự động lưu sau khi điều chỉnh xong Điều chỉnh thời gian hoạt động: Sử dụng các nút tăng/giảm để cài đặt thời gian hoạt động. Thời gian sẽ tự động lưu sau khi cài đặt xong Điều chỉnh thời gian hoạt động Sử dụng các nút tăng/giảm để cài đặt thời gian hoạt động. Thời gian sẽ tự động lưu sau khi cài đặt xong Sau khi cài đặt nhiệt độ và thời gian phù hợp với vật liệu chiết xuất, máy sẽ vận hành trong khoảng thời gian cài đặt và tự động điều chỉnh bộ gia nhiệt theo nhiệt độ đã chọn. 9 Khi kết thúc, còi sẽ kêu và đèn báo hoạt động (đèn thời gian) sẽ nhấp nháy. Nếu còi báo và đèn của bộ gia nhiệt nhấp nháy cùng lúc, có thể cảm biến nhiệt độ bị lỗi hoặc máy quá nhiệt. 5 Đồng hồ đo áp suất và van xả áp Đồng hồ đo áp suất: Hiển thị áp suất bên trong máy (áp suất an toàn: 1.2 – 1.6 kg/cm²) Van xả áp: Xả áp suất trong hoặc sau khi chiết xuất. 6 Chốt an toàn: Khi áp suất vượt quá mức cho phép, chốt an toàn sẽ tự động xả áp suất 7 Tay cầm siết Duy trì áp suất siết giữa nắp và thân máy 8 Van truyền chiết xuất Sau khi chiết xuất, van này truyền dung dịch chiết xuất đến máy đóng gói hoặc bình chứa riêng 9 Van vệ sinh Sau khi vệ sinh, van này giúp xả cặn bã khỏi máy chiết xuất. 2.3. Máy đóng sắc thuốc Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa I Thông tin chung - Năm sản xuất: 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 Xuất xứ máy chính: OECD II Cấu hình chính - Máy chính: 01 - Dây nguồn: 01 - Bể chứa thủy tinh: 01 - Khu vực gắn phim: 02 - Bảng điều khiển: 01 - Thiết bị dán và cắt phim gồm 3 con lăn quay: 01 - Van xả bồn chứa: 01 - HDSD tiếng Anh, tiếng Việt: 01 III Thông số kỹ thuật Tốc độ đóng gói: 10-13 sản phẩm/phút Kích thước đóng gói: 156 × 100 mm (túi), 80 ~ 120 g Nguồn điện: 220V/50Hz Công suất: 2.5 kW Kích thước máy: 500 × 540 × 1200 mm Hệ thống đóng gói 4 cạnh Dung tích: 30L Có thể điều chỉnh nhiệt độ của phần đóng túi Có thể đổi hướng con lăn khi bị kẹt phim 1 Bể chứa thủy tinh Bể chứa thuốc cần đóng gói. (Lò sưởi tiệt trùng được lắp đặt trên đáy bể) 2 Khu vực gắn phim Khu vực để gắn cuộn phim, dùng làm vỏ gói thuốc 10 3 Bảng điều khiển 1. Điều chỉnh nhiệt độ tại mép hàn trái-phải Điều chỉnh nhiệt độ tại điểm liên kết giữa hai bên trái và phải của phim. Khi điều chỉnh nhiệt độ, tinh chỉnh quy mô khoảng một nửa 2. Điều chỉnh nhiệt độ tại mặt hàn trên - dưới Điều chỉnh nhiệt độ tại điểm liên kết giữa bề mặt trên và dưới của phim Khi điều chỉnh nhiệt độ, tinh chỉnh núm vặn chỉ khoảng một nửa 3. Núm hiệu chỉnh vi mô nhiệt độ mép hàn hai bên trái-phải: Không tự ý điều chỉnh 4. Núm hiệu chỉnh vi mô nhiệt độ mặt hàn trên-dưới: Không tự ý điều chỉnh 5. Đồng hồ đếm Hiển thị lượng thuốc đã được dán/đóng gói sau khi bật công tắc vận hành. Sau khi bật công tắc bơm/nạp, nhấn nút RESET để hiển thị số lượng đóng gói 6. Nút RESET Đặt lại màn hình bộ đếm về “000” 7. Núm điều chỉnh lưu lượng bơm/nạp Khi điều chỉnh công suất tiêm, tinh chỉnh quy mô khoảng một nửa 8. Công tắc hoạt động Kích hoạt quá trình dán phim để hàn kín và cắt phim. 9. Công tắc tiêm (bơm/ nạp) Thực hiện bơm/nạp nguyên liệu Chỉ bơm khi công tắc vận hành đang bật. 10. Công tắc vệ sinh Chỉ dùng để vệ sinh đường cấp nguyên liệu (đường bơm/nạp). 11. Công tắc nguồn (POWER) Cung cấp nguồn điện 12. Công tắc quay thuận / quay ngược Quay thuận: Chuyển sang chế độ này để cung cấp màng phim đóng gói một cách bình thường. Đảo ngược: Thực hiện quay đảo ngược khi màng phim đang được cấp vào mà bị kẹt trong con lăn truyền động. 13. Công tắc gia nhiệt tiệt trùng Dùng để tiệt trùng sản phẩm trong bể thủy tinh. 2.4. Bàn kéo dãn cột sống lưng – cổ Stt Nội dung kỹ thuật hàng hóa I Thông tin chung - Năm sản xuất: 2025 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Nguồn điện: 220-240VAC/50Hz II Cấu hình chính Máy chính kèm phụ kiện : 01 bộ, bao gồm : - Máy kéo giãn 555C : 01 cái - Nút dừng khẩn cấp : 01 cái 11 - Giường kéo nâng hạ phần lưng: 01 bộ - Đai ngực, lưng, cổ : 01 bộ III Thông số kỹ thuật 1 Máy kéo giãn Lực kéo lưng: Tối đa 99kg Lực kéo cổ: Tối đa 20kg Thời gian giữ: 0 – 99 giây Thời gian nghỉ: 0 – 99 giây Chế độ kéo: Gián đoạn, Điều hòa, Tĩnh Thời gian điều trị: 0 – 99 phút Giao thức: 10 chương trình Chương trình người dùng: 1 Vị trí bộ nhớ Màn hình hiển thị : 3 inch đồ họa Nguồn điện: 220-240VAC/50Hz Cầu chì: 1A/250V Cấp độ an toàn: I Loại B theo tiêu chuẩn IEC 60601-1 Kích thước : 32 x 32 x 24 cm (wxdxh) Trọng lượng: 15,7 kg Công suất đầu vào: 150VA Lực kéo (Tối đa): 99 kg Hiển thị: Màn hình đồ hoạ 3 inch Kích thước: 320*320*240 mm ( Rộng*Dài*Cao) Trọng lượng: 15.7kg 2 Giường kéo giãn nâng hạ phần lưng 450B Bàn kéo 4 phần cho cổ và thắt lưng Thích hợp cho việc huy động và trị liệu bằng tay Có thể kéo cổ khi ngồi Vỏ bọc bằng da có độ dày nệm phù hợp và có tính năng chống mồ hôi Dễ dàng vận chuyển bàn bằng bàn đạp chân và bánh xe chất lượng cao Dễ dàng điều chỉnh bộ ngắt thông qua tay cầm tiện dụng Được trang bị dây đeo ngực, cổ và thắt lưng Khả năng đặt thiết bị theo ba hướng bên cạnh bàn 12 Phụ lục II MẪU BÁO GIÁ (Kèm theo yêu cầu báo giá số: /TM-BV ngày 24/02/2026 của Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên) BÁO GIÁ Kính gửi: BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh] báo giá cho sinh phẩm STT TÊN DỊCH VỤ Đơn vị tính Số lượng Đơn giá (có VAT) Thành tiền 1 2 4 5 6 7 1 n 2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 90 ngày, kể từ ngày 20/03/2026. 3. Chúng tôi cam kết: - Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Giá trị của dịch vụ nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá. - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực. ……, ngày.... tháng....năm.... Đại diện hợp pháp của đơn vị báo giá (Ký tên, đóng dấu)
Nguồn tin:
BẾP CƠM 0 ĐỒNG TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Kỉ niệm 64 năm ngày thầy thuốc Việt Nam 27/2/1955 - 27/02/2019
Nồi cháo tình thương - ấm lòng người bệnh
Hội thi Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên giỏi lần thứ VII
QUY CHẾ Làm việc của Tổ công tác xã hội