THƯ MỜI BÁO GIÁ (DƯỢC)
SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG Số: /TM-BVYDCT-PHCN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Điện Biên, ngày 07tháng 8 năm 2025 THƯ MỜI BÁO GIÁ Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro năm 2025 - 2027 với nội dung cụ thể như sau: I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá 1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. 2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Bà Đào Thị Huyền, Khoa dược, Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0916.893.369, email: khoaduocydctphcn@gmail.com 3. Cách thức tiếp nhận báo giá: - Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bà Đào Thị Huyền, Khoa dược Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0916.893.369. - Nhận qua email: khoaduocydctphcn@gmail.com. 4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 16h ngày 07 tháng 8 năm 2025 đến trước 16h ngày 17 tháng 8 năm 2025 Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét. 5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 17 tháng 8 năm 2025. II. Nội dung yêu cầu báo giá: 1. Danh mục hàng hóa (phụ lục 01). Yêu cầu thông số kỹ thuật quy định trong mục này là tối thiểu, nhà thầu có thể chào thầu những hàng hóa có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn. (Bất kỳ thương hiệu, ký mã hiệu (nếu có) trong tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết là để minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật. Vì vậy nhà thầu có thể chào các hàng hóa có thương hiệu, ký mã hiệu khác nhưng phải đảm bảm tiêu chuẩn kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng “tương đương” hoặc “tốt 2 hơn” so với yêu cầu). Nhà thầu có quyền chào Quy cách đóng gói khác, miễn sao đáp ứng được khối lượng sử dụng theo mời thầu. 2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp hàng hóa: khoa Dược Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. 3. Thời gian giao hàng dự kiến: 24 tháng. 4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Không. 5. Hồ sơ báo giá bao gồm: Báo giá theo mẫu Phụ lục 2 đính kèm thông báo này. Trân trọng cám ơn sự hợp tác của Quý công ty, cơ quan. Nơi nhận: - Như trên; - Ban giám đốc; - Website BVYDCT- PHCN; - Website muasamcong.mpi.gov.vn; -Website chaogiattbyt.moh.gov.vn - Lưu VT, KD. GIÁM ĐỐC Nguyễn Trọng Ninh 3 PHỤ LỤC 02 MẪU BÁO GIÁ (Kèm thư mời báo giá số: /TM-BVYDCT-PHCN ngày 13 tháng 05 năm 2025 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên) BÁO GIÁ Kính gửi: Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên Trên cơ sở Yêu cầu báo giá số … /TM- BVYDCT-PHCN ngày 13 tháng 5 năm 2025 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên, chúng tôi … [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất, nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh) báo giá cho các thiết bị y tế như sau: 1. Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan: Thông ST T Tên vật tư y tế- Sinh phẩm- Hóa chất số kỹ thuật/ thành phần Quy cách Ký, mã, nhãn hiệu, model đón g gói Tên thươn g mại Hãng / nước sản xuất Mã HS Năm sản Thuế Chi phí cho các xuất Xuất sứ Đơn giá VNĐ dịch vụ Thàn Số lượng/Khố i lượng 1 liên quan VNĐ h tiền VNĐ phí, lệ phí (nếu có) VNĐ 2 … Tổng cộng (Đã bao gồm thuế, phí, lệ phí) (Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế) 2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: … ngày [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày … tháng … năm … [Ghi ngày … tháng … năm … kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục 1 – Yêu cầu báo giá] 4 3. Chúng tôi cam kết: - Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá. - Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực. … , ngày … tháng … năm … Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp (Ký tên, đóng dấu) 5 PHỤ LỤC 01 DANH MỤC HÓA CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ, SINH PHẨM CHẨN ĐOÁN INVITRO NĂM 2025 – 2027 ( Kèm theo thư mời số: /TM-BVYDCT-PHCN Ngày 7/8/2025 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên) STT STT trong phần Tên hàng hóa Tính năng, thông số kỹ thuật thẩm định Đơn vị tính thẩm định Số lượng Phần 1: Vật tư, hoá chất nha khoa 1 1 Acid etching Thành phần 37% acid phosphoric. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Lọ 4 2 2 Bonding Dùng để tăng độ kết dính giữa xi măng hàn răng và răng. Chai ≥6g Lọ 4 3 3 Cán gương Chất liệu: làm bằng thép không gỉ, có thể hấp sấy được. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Cái 10 4 4 Compusite lỏng Compusite lỏng, kèm đầu bơm Tuýp 4 5 5 Cốc nhựa dùng 1 lần Chất liệu nhựa dùng một lần. Dùng trong nha khoa. Cái 40 6 6 Chất hàn Compusite Thành phần: hạt độn Ziconia silica, có độ cứng và độ mòn tối đa. Thao tác thuận tiện, cho phép đắp Composite dễ dàng, không dính dụng cụ, có độ đục tương ứng với men và ngà, giúp đạt độ thẩm mỹ tối ưu. Dễ dánh bóng, chiếu đèn 20s. Tuýp 4 7 7 Gương Khung viền bằng thép inox không gỉ, mặt gương sáng bóng Cái 10 8 8 Kim nha khoa cỡ 27G Kim sắc nhọn, sử dụng cho Nha Khoa. Sử dụng công nghệ cắt vát 2 lần làm cho đầu kim nhọn hơn, diện tích cắt qua mặt da nhỏ hơn, đỡ đau hơn. Được chế tạo bằng chất liệu đặc biệt, dễ dàng uốn cong 90º mà không bị gãy kim, không bị tắc kim. Cỡ kim: 27Gx13/16. Đạt tiêu chuẩn ISO Cái 100 9 9 Mũi khoan kim cương Vật liệu thép không gỉ, mạ kim cương phần đầu, hình tròn trụ và hình chóp lửa. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 Cái 20 10 10 Tăm bông composid Hộp ≥100 cái Cái 100 Phần 2: Bông, băng, gạc, băng dính, vật liệu cầm máu 11 1 Băng dính 2 đầu Kích thước: 20mm x 60mm. Thành phần: Nền miếng gạc bằng Viscose phủ lớp chống dính polyethylene đảm bảo an toàn cho vết thương, Nền miếng băng bằng vải polyamide, phủ keo oxid kẽm. Miếng 10.000 12 2 Băng dính y tế Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng, số sợi 44x18/cm². Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 5cm x 5m. Cuộn 130 13 3 Bông thấm nước Bông y tế thấm nước 100% bông xơ thiên nhiên. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Kg 850 6 14 4 Gạc cầu Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Được đóng gói Tiệt trùng. Cái 8.000 15 5 Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 12 lớp vô trùng Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao, không có độc tố. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ ngậm nước ≥ 5g nước/1g gạc. Miếng 8.000 16 6 Miếng dán cố định dây truyền Lớp film Polyurethane trong suốt: Chống thấm nước và vi khuẩn, Quan sát được vùng tiêm và vùng da, Thông thoáng, Co giãn. Kích thước 6 x 7cm. Miếng 3.000 Phần 3: Găng tay, dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn, rửa vết thương, chất bôi trơn, khử khuẩn, vệ sinh dụng cụ y tế 17 1 Cồn 90 độ Hàm lượng Ethanol 90%. Dung tích ≥ 500 ml. Chai 50 18 2 Dung dịch rửa tay thường quy Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Alkyl Polyglycoside, Aloe Vera, Cocamide Diethanolamine, Vitamin E, Cocamidopropyl Betaine, Polyquatium 7 …) vừa đủ 100%.≥500 ml Chai 700 19 3 Dung dịch sát khuẩn tay nhanh Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 73% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E…) vừa đủ 100%. ≥1000ml Chai 600 20 4 Găng tay kiểm tra các cỡ Găng kiểm tra dùng trong y tế các cỡ S, M. - Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bôt. Chống dính, không gây kích ứng da - Độ dày tối thiểu 1 lớp ≥ 0,08mm; Chiều dài ≥240mm. Đôi 40.000 21 5 Găng tay tiệt trùng các số Bề dày: ≥ 0,18mm, Chiều dài: ≥ 280mm, các cỡ. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: ≥ 12,5N, Sau lão hóa: ≥ 9,5N. Độ giãn đứt: Trước lão hóa: ≥ 700%, Sau lão hóa:≥ 550%. Lượng bột: ≥ 80mg/đôi. Đôi 2.000 22 6 Dung dịch bôi trơn dụng cụ y tế Thành phần gồm: Butane, Propane, Isobutane, White mineral oil và Isopentane. Chai 5 23 7 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, tiệt khuẩn thiết bị, dụng cụ y tế Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), hệ đệm pH= 5-6. Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w). Can ≥ 5 lít. Can 20 24 8 Dung dịch khử khuẩn và làm sạch dụng cụ y tế Thành phần chính: Didecyldimethyl ammonium chloride 6,5% + Chlorhexidine digluconate 0,074%, chất hoạt động bề mặt non-ionic. Lít 40 25 9 Dung dịch tẩy rỉ dụng cụ y tế Dung dịch dùng để loại bỏ các loại chất hữu cơ và cặn vô cơ, cặn oxit và khoáng chất Lít 10 26 10 Javen 12% Can ≥ 30 lít Lít 30 27 11 Natri clorid dùng ngoài Dung dịch có nồng độ 0,9% chai ≥ 500ml Chai 400 28 12 Viên nén khử khuẩn Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium 50% kl/kl. pH 5.0-6.5 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic Hộp 180 7 acid 1,2g/viên tương đương 24% trọng lượng 1 viên. - Dạng viên sủi tan nhanh trong nước Phần 4: Bơm tiêm, dây truyền dịch, các loại dây, ống, túi 29 1 Bơm tiêm insulin 1ml - Bơm tiêm được làm bằng nhựa PP dùng trong y tế, không có chất DEHP. Bơm gắn liền kim, dung tích 1ml. Kim các cỡ 30Gx1/2" và 30Gx5/16". - Gioăng có núm. - Vô trùng, không có độc tố và chất gây sốt. Cái 20.000 30 2 Bơm tiêm nhựa 10ml Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Cái 1.000 31 3 Bơm tiêm nhựa 1ml - Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, khí và dung dịch tiêm không lọt qua được gioăng. -. Sản phẩm được tiệt trùng Cái 200 32 4 Bơm tiêm nhựa 20ml Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G, 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm. Cái 2.000 33 5 Bơm tiêm nhựa 3ml - Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. - Sản phẩm được tiệt trùng Cái 1.000 34 6 Bơm tiêm nhựa 5ml - Xy lanh dung tích 5ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh.- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Cỡ kim 23G, 25G.- Sản phẩm được tiệt trùng Cái 45.000 35 7 Dây truyền dịch kim cánh bướm Dây dẫn có chiều dài ≥ 1500mm, cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao. Bộ phận điều chỉnh dòng chảy, kim xuyên nút chai sản xuất từ nhựa ABS nguyên sinh. Buồng đếm giọt thể tích ≥ 8.5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Có bầu cao su tiếp thuốc. Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn. Kim hai cánh bướm. Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay. Đã tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn CE. Bộ 5.000 36 8 Dây truyền dịch Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây truyền ≥ 1500mm. Dây truyền dịch kèm kim thường. Đầu nối Luer lock. Có bầu cao su tiếp thuốc. Bộ 1.000 37 9 Ống nội khí quản các số Bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn khi lưu lâu. Độ cong tương thích sinh học, có đường cản quang đậm dọc ống , nhẵn an toàn. Các cỡ dùng cho trẻ sơ sinh, trẻ em, người lớn. Cái 5 38 10 Sonde Foley 2 nhánh các số Sonde Foley 2 nhánh các số . Sản xuất từ cao su thiên nhiên, không chứa DEHP. Vô trùng. Cái 80 39 11 Sonde Nelaton các số Ống dài ≥ 40cm, bằng cao su. Đầu hở với 2 lỗ bên giúp dẫn lưu tối đa. Cái 80 40 12 Túi nước tiểu Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Bộ 30 41 13 Dây cho ăn các số Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Cái 100 8 42 14 Dây hútnhớt Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP. Độ dài ≥ 500mm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số. Cái 200 43 15 Dây nối bơm tiêm điện Dây nối bơm tiêm điện. Đầu nối Luer Lock. Dây chất liệu PVC. Dây dài 75 cm. Cái 40 44 16 Dây thở oxy các cỡ Chất liệu nhựa PVC y tế cao cấp, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. - Không chứa chất DEHP, được tiệt trùng - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Dây dẫn có chiều dài ≥2 m, lòng ống có khía chống gập. 2 nhánh Bộ 100 Phần 5: Phim X-quang y tế 45 1 Phim X Quang - Kích thước 25x30cm, tương thích với máy in phim Drystar 5302. - Nền PET dày khoảng 168 µm, phủ lớp muối bạc nhạy nhiệt. - Tổng hàm lượng bạc của phim ≤ 1,0 g/m². - Đậm độ quang học ≥ 3.2. - Đạt các tiêu chuẩn CE hoặc FDA. Tờ 1.000 46 2 Phim X Quang Phim khô laser cỡ 20x25 cm ( 8x10 inch) tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3. Tờ 4.500 Phần 6: Chỉ và kim 47 1 Chỉ không tiêu liền kim số 3/0 Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (nylon) số 3/0 dài 75cm kim tam giác 3/8C24. Sợi 12 48 2 Chỉ phẫu thuật tổng hợp số 2/0, 3/0, 4/0 - Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi, số 2/0, 3/0, 4/0 bằng Polyglactin 910, dài 75cm, tiệt trùng. - 01 kim, thân kim tròn, đầu kim tròn, thuôn nhọn, bằng thép không gỉ, dài 26 mm, 1/2 C, phủ silicon. Sợi 96 49 3 Chỉ tiêu không kim các số Chỉ tan tự nhiên catgut chromic 4/0 không kim, chiều dài chỉ 150cm. Đóng gói 2 lớp, bên trong là túi nhôm, bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Sợi 120 50 4 Kim cánh bướm Bộ kim cánh bướm, cỡ 23G, 25G. Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Cái 500 51 5 Kim cấy chỉ các cỡ Các cỡ 0.7x57mm/ 0.7x63mm Cái 500 52 6 Kim châm cứu các số Kim châm cứu vô trùng các số loại dùng 1 lần. Kim đốc thép y tế không gỉ, dẫn điện tốt. Cái 1.000.00 0 53 7 Kim chọc dò gây tê tuỷ sống các cỡ Kim chọc dò tủy sống, thích hợp cho gây tê tủy sống. Chuôi kim trong suốt, có phản quang, có dấu hiệu nhận biết mặt vát hướng lên hoặc hướng xuống. Cái 40 54 8 Kim lấy thuốc các số Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiệt trùng Cái 4.000 55 9 Kim luồn tĩnh mạch có cánh Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có bốn vạch cản quang trong cannuyn, catheter chất liệu FEP-Teflon. - Đầu kim 3 mặt vát (1 mặt vát trên, 2 mặt vát dưới), có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau, có mũ sắt bịt lại đầu kim sau khi sử dụng. - Màng kị nước có lỗ thoát khí ở chuôi kim chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền Cái 300 9 - Kích cỡ: 20G, 22G, 24G. Đã tiệt trùng Phần 7: Vật tư khác 56 1 Bàn chải rửa tay phẫu thuật Kích thước 4 x 10cm, thân bàn chải cứng, đầu lông mềm. Đóng gói riêng lẻ. Cái 10 57 2 Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô Băng keo chỉ thị nhiệt là cuộn băng dán bằng giấy tổng hợp giãn nở theo nhiệt, mặt trên có các vạch mực in thay đổi màu sắc khi tiếp xúc với nhiệt độ và hơi nước trong một khoảng thời gian nhất định. Đạt TC ISO Cuộn 4 58 3 Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt Vật liệu bằng giấy phủ keo dính Acrylic và vạch mực chỉ thị hóa học. Cuộn 2 59 4 Bột talc Túi ≥1 kg Kg 50 60 5 Cốc đựng mẫu Ống được sản xuất bằng nhựa PP chất lượng cao, không chứa kim loại. không có nắp.3ml Cái 500 61 6 Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần Được sản xuất từ gỗ tự nhiên Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm, Hộp ≥100 cái Cái 300 62 7 Đồng hồ Ô-xy Tốc độ dòng chảy từ 1~15l/phút. Gồm: Dây thở oxy, mặt nạ oxy, bình tạo ẩm Cái 1 63 8 Gel bôi trơn Trong suốt, không màu, không mùi.Tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. Thảnh phần chính: Nước cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat. Tub 20 64 9 Gel điện tim Sử dụng trong các điện cực chuẩn đoán kỹ thuật số. Không gây dị ứng, không gây kích ứng da, không chứa chất dầu, không có chất formaldehyde và muối. Đặc biệt gel không có mùi hôi, không gây độc hại. ≥ 250g Chai/Tuýp 5 65 10 Gel siêu âm Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và dễ dàng rửa sạch bằng nước thường. Can ≥ 5 lít. Can 30 66 11 Giấy điện tim Giấy 3 cần phù hợp với máy điện tim 3 cần. Cuộn 80 67 12 Giấy in nhiệt 5 - 5,5 cm Kích thước: 5 - 5,5cm x 30m Cuộn 400 68 13 Giấy siêu âm Kích thước 11cm x 20m, dùng cho máy siêu âm Sony. Cuộn 100 69 14 Khăn lau khử khuẩn và làm sạch bề mặt trang thiết bị y tế Thành phần: Didecyl Dimethyl Ammonium Chloride 0,5 % (w/w). Isopropanol 28 % (w/w). Miếng 2.000 70 15 Khẩu trang y tế Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng. Cái 50.000 71 16 Khí oxy trong bình Bình khí nén ≥40 lít Bình 8 72 17 Khí oxy trong bình Bình khí nén ≥10 lít Bình 16 73 18 Mũ phẫu thuật vô trùng Vải không dệt polypropylen cao cấp, màu đồng đều, không loang bẩn, ko dính tạp chất, không kích ứng da. Cái 400 74 19 Nước cất vô trùng Can ≥ 5 lít. Lít 500 75 20 Nhiệt kế Gồm 2 phần: Phần cảm nhận nhiệt độ là bầu đựng thủy ngân và phần hiển thị kết quả là thang chia vạch. Cái 5 76 21 Ống chống đông EDTA Ống nghiệm nhựa PP hoặc tương đương, kích thước 12x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%. Thành phần hóa chất: EDTA K2. Cái 30.000 10 77 22 Ống chống đông Heparin Ống nghiệm nhựa PP hoặc tương đương, kích thước 12x75mm, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%. Thành phần hóa chất: Lithium Heparin dưới dạng hạt sương. Cái 25.000 78 23 Ống Eppendorf Ống ly tâm 1.5 ml màu trong, nắp phẳng gắn liền với thân ống,nguyên liệu nhựa PP, trong suốt, có chia vạch. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC hoặc tương đương. Cái 500 79 24 Ống nghiệm thủy tinh Chất liệu thủy tinh, các loại các cỡ. Ống 1.000 80 25 Tay dao điện Đầu 3 giắc nối với dây dài 3m. Tay dao cấu tạo như cây viết với một đầu để lắp đầu dao mổ, trên thân tay dao có hai nút bấm tương ứng với hai chế độ cắt (CUT) và cầm máu đơn cực (COAG). Cái 30 81 26 Tấm trải Được làm nguyên liệu màng nylon HD, màu trắng trong, kích thước 100cm x 130cm. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng Cái 30 82 27 Túi đóng thuốc đông y 01 cặp túi (9kg) bao gồm 2 cuộn: 1 cuộn mặt trước, 1 cuộn mặt sau. Chiều dài tối thiểu: 400 m; Độ dày: 120-135µm; Chiều rộng: 10cm ± 0,1cm, có in logo và hướng dẫn sử dụng Cặp 110 83 28 Vòng cao su thắt trĩ Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác ≥ 99.9% Cái 100 Phần 8: Sinh phẩm chẩn đoán invitro 84 1 Test nhanh chẩn đoán Morphin Phát hiện morphin-heroin trên mẫu nước tiểu. Ngưỡng phát hiện 300 ng/ml. Độ chính xác > 99.9%; Độ nhạy >99% chính xác ở mức 50% trên và 50% dưới của nồng độ ngưỡng. Test 2.000 85 2 Test nhanh chẩn đoán viêm gan B Độ nhạy ≥ 98%, độ đặc hiệu ≥ 99%. Giới hạn phát hiện ≤ 0.1IU/ml. Thời gian đọc kết quả ≤ 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 30 phút. Không cần sử dụng dung dịch đệm (chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương. Test 200 86 3 Test phát hiện kháng thể virus HIV Độ nhạy 100%, độ dặc hiệu ≥ 99,75%, Cho kết quả nhanh trong vòng 15 phút, Độ ổn định của kết quả xét nghiệm tới 60 phút, không cần sử dụng thêm bất kỳ dung dịch dịch đệm(chase) cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương Test 100 87 4 Test thử đường huyết Phù hợp với máy Sapphire Plus hoặc tương đương Test 1.200 88 5 Test thử nước tiểu 11 thông số Ascorbic Acid (ASC), Glucose (GLU), Bilirubin (BIL), Ketone (KET), Specific Gravity (SG), Blood (BLO), pH, Protein (PRO), Urobilinogen (URO), Nitrite (NIT), Leukocytes (LEU). Test 22.000 89 6 Test ma tuý tổng hợp 5 thành phần Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 5 chất gây nghiện MOP/Codein/Heroin (6 MAM)/AMP/THC trong nước tiểu Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300 ng/mL; Codein là 300 ng/mL; Heroin (6-MAM) là 10 ng/mL; AMP là 1000ng/ml ; THC là 50 ng/ml - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 và CE Test 7.000 Phần 9: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Lansion LS-1100 hoặc tương đương 90 1 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (HbA1C) *Bộ xét nghiệm HbA1c (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) được dùng để đo định lượng HbA1c trong ống nghiệm trong máu toàn phần của người và máu đầu ngón tay Test 1.000 91 2 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch( TT3) *Bộ xét nghiệm TT3 (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) dùng để định lượng in vitro TT3 toàn phần (Triiodothyronine) trong huyết thanh và huyết tương người ở điều kiện sinh lý bình thường Test 200 11 92 3 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch(TT4) *Bộ xét nghiệm TT4 (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) được dùng để đo định lượng trong ống nghiệm tổng số TT4(Thyroxine) trong huyết thanh và huyết tương người trong điều kiện vật lý bình thường Test 200 93 4 Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (TSH) *Bộ xét nghiệm TSH (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) được dùng để đo định lượng TSH (hormone kích thích tuyến giáp) trong huyết thanh và huyết tương người trong ống nghiệm Test 200 Phần 10: Hóa chất dùng cho máy Huyết học CX3 94 1 Dung dịch pha loãng * Thành phần hóa học: Natri Clorua: < 1,5% Chất đệm: < 1.0% Chất bảo quản: < 0.5% Chất ổn định: < 0.5% còn lại là nước không I-on Hộp 33 95 2 Dung dịch phá vỡ hồng cầu 3 thành phần * Thành phần hóa học: Chất hoạt động bề mặt: < 3.5% Chất đệm: < 1.0% Chất bảo quản: < 0.5% Chất ổn định: < 0.5% còn lại là nước không I-on Hộp 22 96 3 Dung dịch rửa máy * Thành phần hóa học:Chất tẩy rửa: <1%Chất đệm: < 1.0%Chất bảo quản: < 0.5%Chất ổn định: < 0.5%còn lại là nước không I-on Hộp 20 97 4 Dung dịch rửa máy đậm đặc * Thành phần hóa học: Chất tẩy rửa: < 1% Natri Hipoclorit: < 5.0% Natri Hydroxit: < 1,5% Chất ổn định: < 0,5% Hộp 4 Phần 11: Hóa chất dùng cho máy Sinh hóa PS380 98 1 Creatinine * Thành phần hóa học: + R1: Sodium Hydroxide: ≤ 0.16 mol/l +R2: Picric acid: ≤ 4.0 mol/l. Hộp ≥ 500ml Hộp 13 99 2 Cholesterol * Thành phần hóa học: Phenol: ≤ 2,4 g/L Cholesterol esterase: >800U/L Cholesterol oxidase : >250 U/L Peroxidase: >500 U/L 4-minoantipyrine: ≤ 0,08 g/L PIPES (pH ≥6.9): ≤ 27,3 g/L. Hộp ≥ 600ml Hộp 8 12 100 3 Dung dịch rửa máy Thành phần: Sequestering agent content (alkalimetric): ≤ 8.5-10%. Density (d 20°C/4°C) ≤ 1.05 - 1.09. Free alkali (as NaOH) ≤ 1.5 - 2.5 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 %. Hộp ≥ 2,5 lít Hộp 20 101 4 Dung dịch kểm chuẩn mức trung bình Hóa chất kiểm chuẩn (mức thường) cho các chất: Uric Acid, Albumin, GPT, GOT, Amylase, Total Bilirubin, Direct Bilirubin, Calcium, Chloride, Cholesterol, HDL, LDL, Creatine, Cholinesterase, CK, CK-MB, Alkaline Phosphate, GGT, Fructosamine, Glucose, Iron, Lactate, LDH, Lipase, Lithium, Magnesium, Potassium, Total protein, Sodium, Triglycerides, Urea.Thành phần: chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người và chứa các thành phần vô cơ của người, động vật đã được tinh chế, kiểm tra âm tính với HBsAg, anti- HCV và anti HIV1+2.Hộp ≥ 30ml Hộp 6 102 5 Dung dịch kiểm chuẩn mức cao Hóa chất kiểm chuẩn (mức cao) cho các chất: Uric Acid, Albumin, GPT, GOT, Amylase, Total Bilirubin, Direct Bilirubin, Calcium, Chloride, Cholesterol, HDL, LDL, Creatine, Cholinesterase, CK, CK-MB, Alkaline Phosphate, GGT, Fructosamine, Glucose, Iron, Lactate, LDH, Lipase, Lithium, Magnesium, Potassium, Total protein, Sodium, Triglycerides, Urea. Thành phần: chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người và chứa các thành phần vô cơ của người, động vật đã được tinh chế, kiểm tra âm tính với HBsAg, anti- HCV và anti HIV1+2. Hộp ≥ 30ml Hộp 6 103 6 Glucose * Thành phần hóa học: TRIS buffer (pH: 7,4): ≤ 27,9 g/L Phenol: ≤ 28 mg/L 4-Aminoantipyrine: ≤ 0,5 mg/L Glucose Oxidaze: ≤ 15 kU/L Peroxidase: ≤ 1 kU/L. Hộp ≥ 600ml Hộp 14 104 7 GOT * Thành phần hóa học:+ R1:TRIS ( pH: 7,80): ≤ 9.7 g/LL-Aspartate: >150 mmol/L MDH: > 500 U/LLDH: > 700 U/L+ R2:α-ketoglutarate: ≤ 1,54 g/L NADH: ≤ 0,12 g/L.Hộp ≥ 500ml Hộp 10 105 8 GPT * Thành phần hóa học: + R1: TRIS ( pH: 7,80) : ≤ 12,1 g/L L-Alanine: > 400 mmol/L LDH: > 1000 U/L + R2: α-ketoglutarate: ≤ 1,92 g/L NADH: ≤ 0,12 g/L. Hộp ≥ 500ml Hộp 10 106 9 Acid uric * Thành phần hóa học: + R1: Phosphate (pH: ≥7.4): ≥4,7 g/L 2-4 Dichlorophenol Sulfonate: ≥ 0,97 g/L + R2 Peroxidase: ≤ 600 U/L Uricase: ≤ 50 U/L Hộp 4 13 Ascorbate Oxidase: ≤ 180 U/L 4-Aminoantipyrine: ≥ 0,2 g/L - Bước sóng phân tích: ≤ 520nm. Hộp ≥ 500ml 107 10 Triglycerid * Thành phần hóa học:Good's buffer (pH: 6.3): 50 mmol/Lp-Chlorophenol: 0,25 g/LATP: 0.05 g/LPeroxidase (POD): > 400 U/L Glycerolkinase (GK): > 400U/L Lipoprotein lipase (LPL): > 120000 U/L 4-Aminoantipyrine: 0,02 g/LGlycerol-3-phosphate-oxidase: > 3000 U/L.Hộp ≥ 600ml Hộp 4 108 11 Urea UV * Thành phần hóa học: + R1: TRIS ( pH: 7,80) : ≤ 9.7 g/L 2-Oxoglutarate : ≤ 0,87 g/L Urease : > 70000 U/L + R2 NADH : ≤ 0,21 g/L GLDH : > 50000 U/L. Hộp ≥ 500ml Hộp 13 Phần 12: Y, dụng cụ y tế 109 1 Giá đựng nước tiểu Chất liệu Inox . Gồm 20 lỗ Cái 20 110 2 Giá đỡ ống nghiệm Phi 20mm - 40 vị trí Cái 10 111 3 Hộp đựng bông cồn Hộp đựng bông chất liệu inox 304, đường kính 10 cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Cái 9 112 4 Kéo thẳng nhọn Kéo phẫu thuật, mũi nhọn thẳng, chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước 18cm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Cái 6 113 5 Kéo cong nhọn Kéo phẫu thuật, mũi nhọn cong, chất liệu: làm bằng thép không gỉ. kích thước 16cm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Cái 2 114 6 Kéo cong nhọn Kéo phẫu thuật, mũi nhọn cong, chất liệu: làm bằng thép không gỉ. kích thước 10-12cm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Cái 7 115 7 Panh không mấu thẳng Panh không mấu thẳng, chất liệu: thép không gỉ, chiều dài 20cm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Cái 7 116 8 Panh không mấu thẳng Panh không mấu thẳng, chất liệu: thép không gỉ, chiều dài 18 cm .Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 Cái 2 117 9 Panh có mấu thẳng Panh có mấu thẳng, chất liệu: thép không gỉ, chiều dài khoảng 20cm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13486 Cái 5 118 10 Kẹp phẫu tích Chất liệu thép không gỉ. Đầu lớn, kích thước 18 cm Cái 4 119 11 Máy đo nhiệt độ cầm tay Nhiệt kế hồng ngoại dùng đo nhiệt độ cơ thể chính xác mà không cần tiếp xúc trực tiếp. Màn hình LCD, Bộ nhớ lưu trữ 30 kết quả, tự động tắt khi không sử dụng. Cái 1 120 12 Khay quả đậu Chất liệu inox 304 hoặc tương đương , nông, bề mặt sáng bóng , kích thước (20cm x 12cm) ± 5% Cái 4 121 13 Cốc inox đựng dung dịch sát khuẩn Chất liệu inox; phi 8cm, cao 5cm Cái 4 122 14 Hộp inox chữ nhật Chất liệu inox k thước 22cm x10 cm Cái 2 123 15 Hộp inox tròn hấp dụng cụ Đường kính ≥ 24 - 25cm Cái 1 124 16 Trụ cắm panh Kích thước: chiều cao của trụ 16cm-18 cm, đường kính 6cm; chiều cao của đế 3cm, đường kính của đế 10cm; Cái 2 14 125 17 Huyết áp điện tử Màn hình LCD kỹ thuật số. + Khoảng đo huyết áp: tâm thu: 60 – 260 mmHg / tâm trương: 40 – 215 mmHg. Độ chính xác huyết áp: +/- 3mmHg. + Khoảng đo nhịp tim: 40 – 180 nhịp/phút. Độ chính xác nhịp tim: +/- 5%. 126 18 Ống nghe Cái 1 Mặt nghe gồm chuông và màng nghe được thiết kế 2 mặt ống nghe 2 tai làm bằng đồng thau dây chữ Y làm bằng nhựa. Hoặc cấu hình tương đương. 127 19 Súng bắn trĩ Cái 2 Được làm bằng thép không gỉ, có thể hấp sấy được ở nhiệt độ 143 độ C 128 20 Kẹp cầm máu kelly nhỏ Bộ 1 Kẹp cầm máu kelly nhỏ thẳng được làm từ chất liệu thép không gỉ an toàn - Dùng để kẹp bông băng, rửa vết thương 129 21 Xe đẩy loại 40 lít Cái 2 Chất liệu inox. Kích thước: Dài 1400mm x rộng 320mm x cao 970mm Cái 1
Nguồn tin:
Số: /YCBG-BV V/v yêu cầu báo giá hàng hóa, vật văn phòng phẩm phục vụ công tác chuyên môn.
NGHỊ QUYÉT Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
V/v quán triệt, tuyên truyền và triển khai thực hiện Kế hoạch số 02-KH/ĐUUBND, ngày 20/3/2025 của Đảng uỷ Uỷ ban nhân dân tỉnh
cung cấp báo giá Dịch vụ tư vấn lập Lập kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin của gói thầu: Nâng cấp phần mềm HIS, thuê bệnh án điện tử cho Bệnh viện Y dược cổ truyền – Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
V/v cung cấp báo giá Dịch vụ thẩm định giá: Nâng cấp phần mềm HIS, thuê bệnh án điện tử và Nâng cấp hạ tầng công nghệ thông tin
V/v Về việc mời tham gia chào giá Dịch vụ Kiểm toán Báo cáo tài chính cho các năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022, 31/12/2023, 31/12/2024
THƯ MỜI BÁO GIÁ vụ lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT.
THƯ MỜI BÁO GIÁ thuốc 2025 - 2026
THÔNG BÁO TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG
truyền thông về quyền con người