THÔNG BÁO MỜI THAM GIA BÁO GIÁ Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN– PHỤC
HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /YDCT-PHCN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày 28 tháng 05 năm 2026
THÔNG BÁO MỜI THAM GIA BÁO GIÁ
Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói
cho Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
Kính gửi: Các nhà cung cấp dịch vụ tại Việt Nam.
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 ngày 23/6/2023; Luật số
57/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật quy hoạch, Luật đầu tư, Luật
đầu tư theo phương thức đối tác công tư và Luật đấu thầu ngày 29/11/2024; Luật số
90/2025/QH15 ngày 25/6/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu thầu, Luật
đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật hải quan, Luật thuế giá trị gia tăng,
Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật đầu tư, Luật đầu tư công, Luật quản lý,
sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Căn cứ Thông tư số 79/2025/TT-BTC ngày 04/8/2025 của Bộ tài chính Hướng dẫn
việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và mẫu hồ sơ đấu thầu trên Hệ thống mạng
đấu thầu Quốc gia;
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên có nhu cầu
tiếp nhận báo giá để tham khảo xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà
thầu Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ
truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng
tỉnh Điện Biên.
Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
2. Thông tin liên hệ bộ phận chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
Phòng Tổ chức hành chính - Kế toán, Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi
chức năng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên.
Điện thoại: 02153.3811 288 (trong giờ hành chính).
3. Cách thức tiếp nhận báo giá. Một trong các hình thức sau:
2
- Nhận trực tiếp: Phòng Tổ chức Hành chính - Kế toán, Bệnh viện Y dược cổ
truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 13, phường Điện Biên Phủ,
tỉnh Điện Biên.
Điện thoại: 0215 383 1151.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 08h00 phút ngày 28/5/2026 đến trước 17h00
phút ngày 31/05/2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ 08h00 phút ngày
31/05/2026 kết thúc nhận báo giá.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục yêu cầu báo giá: Chi tiết Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo.
2. Mẫu báo giá: Theo mẫu chi tiết Phụ lục 03 kèm theo.
Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên thông báo mời
báo giá Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ
truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên. Nhà thầu có nguyện vọng tham gia gói
thầu, gửi 02 bản báo giá đến Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh
Điện Biên theo địa chỉ nêu trên./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Hệ thống mạng đấu thầu (để đăng tải)
- Các Tổ đấu thầu;
- Lưu: VT, TCHC-KT.
GIÁM ĐỐC
ThsBs. Phạm Thanh Hải
3
Phụ lục 01
DANH MỤC DỊCH VỤ
Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói
cho Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
(Kèm theo Thông báo số: /YDCT - PHCN ngày 28/5/2026 của Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên)
| STT | Danh mục dịch vụ | Yêu cầu dịch vụ | Đơn vị tính |
Số lượng |
| 1 | Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ truyền-Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
1. Khối lượng vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên (Theo Phụ lục 02 kèm theo Thông báo báo giá) |
Tháng | 1 |
| 2. Yêu cầu về nhân sự - Nhà thầu bố trí tối thiểu 1 Nhân viên quản lý và 5 Nhân viên/Công nhân vệ sinh tham gia vệ sinh tại các khu vực của Bệnh viện được quy định tại Mục 1 Khối lượng vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên (Theo Phụ lục 02 chi tiết kèm theo) - Thời gian làm việc: Nhà thầu bố trí nhân viên làm việc hàng ngày tại Bệnh viện (kể cả ngày lễ, ngày tết, chủ nhật....), theo khung giờ làm việc của bệnh viện. Đối với một số khoa đặc thù, thời gian làm việc sẽ được quy định cụ thể khi ký hợp đồng. - Đối với vệ sinh buồng bệnh nhân, buồng thủ thuật, hành lang: Yêu cầu phải làm vệ sinh trước giờ hành chính tối thiểu 15 phút. - Đối với thu gom rác: Thời gian thu gom tại các khoa, phòng trước giờ hành chính tối thiểu 30 phút. Trong giờ hành chính khi rác đầy túi phải thu gom luôn. - Nhà thầu đề xuất thời gian làm việc và nghỉ giữa giờ cụ thể đáp ứng yêu cầu và đảm bảo mỗi công nhân làm việc đủ 8h/ngày. |
4
| STT | Danh mục dịch vụ | Yêu cầu dịch vụ | Đơn vị tính |
Số lượng |
| 3. Yêu cầu về hóa chất sử dụng cho gói thầu: - Nhà thầu có bản danh sách hóa chất đề xuất sử dụng cho công việc làm sạch hàng ngày tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên khi thực hiện dịch vụ (nêu rõ số lượng, tên hóa chất, nguồn gốc/xuất xứ, quy cách, thông số kỹ thuật, liều sử dụng, địa điểm sử dụng) - Hoá chất khử khuẩn phải được cấp phép lưu hành theo quy định của Bộ Y tế. - Pha dung dịch vệ sinh bề mặt và dung dịch khử khuẩn môi trường theo nồng độ và tỷ lệ hướng dẫn của nhà sản xuất. |
||||
| 4. Yêu cầu chung về dịch vụ vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện - Đảm bảo an ninh trật tự, an toàn lao động khi thực hiện gói thầu. - Đảm bảo vệ sinh môi trường nhằm tránh gây thiệt hại về tài sản và người tại nơi làm việc và khu vực lân cận. - Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về việc bảo vệ tài sản, nguyên vật liệu và máy móc thiết bị đưa vào sử dụng cho việc thực hiện gói thầu. + Giám sát theo dõi những khối lượng do mình thực hiện trong thời gian thực hiện. + Nếu Chủ đầu tư nhận thấy nhân sự của Nhà thầu có hành vi sai phạm hoặc không thực hiện đúng các nhiệm vụ được giao thì trong vòng 24 giờ, Nhà thầu phải thay nhân sự khác đáp ứng yêu cầu kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải báo cáo các chi tiết về bất kỳ tai nạn, hư hỏng hoặc sự cố khẩn cấp nào trong quá trình triển khai. Trong trường hợp có tai nạn nghiêm trọng, hoặc sự cố khẩn cấp, Nhà thầu phải báo cáo ngay lập tức bằng các phương tiện nhanh nhất sẵn có. |
5
| STT | Danh mục dịch vụ | Yêu cầu dịch vụ | Đơn vị tính |
Số lượng |
| - Khi bề mặt sàn nhà, bàn ghế có dính máu hoặc dịch cơ thể phải được xử lý theo quy định. - Tuân theo đúng nguyên tắc làm vệ sinh từ vùng có nguy cơ thấp đến vùng có nguy cơ cao, từ trên xuống dưới, từ trong ra ngoài. - Áp dụng phương pháp lau ẩm, không được quét khô trong các khu vực chuyên môn, buồng người bệnh nằm (trừ khu ngoại cảnh). - Thường xuyên thay khăn lau, dung dịch khử khuẩn làm sạch và giặt, làm khô khăn lau sau khi sử dụng. - Người làm vệ sinh phải mang phương tiện phòng hộ cá nhân thích hợp. |
||||
| Tổng cộng: 01 dịch vụ |
6
Phụ lục 02
PHỤ LỤC DANH MỤC
Khối lượng vệ sinh công nghiệp tại Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên thuộc Gói thầu Thuê
dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ truyền –Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
(Kèm theo Thông báo số: /YDCT - PHCN ngày 28/5/2026 của Bệnh viện Y dược cổ truyền –Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên)
1. Mô tả công việc:
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| I. KHU VỰC SẢNH, HÀNH LANG CÔNG CỘNG | ||||
| A. Khu vực hành lang, tiền sảnh các khoa, phòng | ||||
| 1 | Quét mạng nhện | X | ||
| 2 | Lau đèn chiếu sáng, quạt | X | ||
| 3 | Lau cửa chính, cửa sổ chớp và các kệ cửa sổ | X | ||
| 4 | Lau kính hành lang thấp dưới 3m | X | ||
| 5 | Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, hộp chứa bình chữa cháy, bảng công tắc đèn |
X | ||
| 6 | Lau lan can hành lang | X | ||
| 7 | Lau ghế chờ ngoài hành lang | X | ||
| 8 | Làm sạch các vách tường: chữ viết, vết keo dán giấy thông báo (nếu có) | X | ||
| 9 | Tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà | X | ||
| 10 | Pha hoá chất chuyên dụng theo đúng tỷ lệ và tiến hành lau sàn bằng cây lau ướt | X | ||
| 11 | Lau bằng cây lau khô | X | ||
| 12 | Vận chuyển rác thải tới nơi quy định | X |
7
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 13 | Thường xuyên kiểm tra làm sạch ngay khi thấy vết bẩn | X | ||
| 14 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng 01 lần/3 tháng | |||
| B. làm sạch cầu thang bộ | ||||
| 1 | Quét mạng nhện | X | ||
| 2 | Lau đèn chiếu sáng, đèn bảo vệ, bảng điện, quạt | X | ||
| 3 | Làm sạch các vách tường: chữ viết, vết keo dán giấy thông báo (nếu có) | X | ||
| 4 | Lau các biển báo, biển hướng dẫn, hộp thư, hộp chứa bình chữa cháy, bảng công tắc đèn |
X | ||
| 5 | Tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn cầu thang | X | ||
| 6 | Làm sạch các ô thoáng dọc hành lang | X | ||
| 7 | Pha hoá chất chuyên dụng theo đúng tỷ lệ và tiến hành lau sàn bằng cây lau ướt |
X | ||
| 8 | Lau bằng cây lau khô | X | ||
| 9 | Thu gom, vận chuyển rác thải tới nơi quy định | X | ||
| 10 | Thay túi đựng nilon và khử mùi | X | ||
| 11 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng 01lần/ 3 tháng | |||
| l 2 | Luôn kiểm tra làm sạch ngay khi thấy vết bẩn | X | ||
| C. Khu vực nhà vệ sinh, nhà đại thể, nhà quản lý rác... | ||||
| 1 | Quét mạng nhện | X |
8
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 2 | Lau trần | X | ||
| 3 | Làm sạch két nước | X | ||
| 4 | Lau hệ thống đèn và các thiết bị vệ sinh lavabo, bệt | X | ||
| 5 | Lau hệ thống cửa ra vào, cửa sổ | X | ||
| 6 | Lau khô các đồ đạc thiết bị sau khi làm sạch | X | ||
| 7 | Cọ thùng rác, thay túi đựng rác | X | ||
| 8 | Khử mùi, diệt trùng, diệt khuẩn | X | ||
| 9 | Thường xuyên kiểm tra dội nước hoặc xử lý các vết bẩn phát sinh | X | ||
| 10 | Vận chuyển rác tới nơi quy định | X | ||
| 11 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng 01lần/3 tháng | |||
| 12 | Luôn kiểm tra làm sạch ngay khi thấy vết bẩn | X | ||
| II. KHU VỰC BÊN TRONG CÁC KHOA, PHÒNG: (Khu vực phòng Hành chính, phòng Trưởng khoa, phòng ĐD Trưởng, phòng họp, phòng hội trường, và các phòng chức năng khác) |
||||
| 1 | Quét mạng nhện | X | ||
| 2 | Lau đèn chiếu sáng, quạt | X | ||
| 3 | Làm sạch các vách tường: chữ viết, vết keo dán giấy thông báo (nếu có) | X | ||
| 4 | Làm sạch bồn rửa tay | X | ||
| 5 | Làm sạch nhà vệ sinh | X |
9
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 6 | Lau hệ thống kính hành lang thấp dưới 03m | X | ||
| 7 | Lau cửa chính, cửa sổ chớp và các kệ cửa sổ | X | ||
| 8 | Làm sạch bảng công tắc đèn | X | ||
| 9 | Tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà | X | ||
| 10 | Lau lan can hành lang | X | ||
| 11 | Pha hoá chất chuyên dụng theo đúng tỷ lệ và tiến hành lau sàn bằng cây lau ướt | X | ||
| 12 | Lau bằng cây lau khô | X | ||
| 13 | Thu gom, vận chuyển rác thải tới nơi quy định | X | ||
| 14 | Lau khô các đồ đạc, thiết bị sau khi làm sạch | X | ||
| 15 | Khử mùi, tiệt trùng diệt khuẩn | X | ||
| 16 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng 01 lần/3 tháng | |||
| 17 | Luôn kiểm tra làm sạch ngay khi thấy vết bẩn | X | ||
| III. BÊN TRONG CÁC KHOA, PHÒNG CHUYÊN MÔN như (Khoa Khám bệnh, khoa Hồi sức cấp cứu, Chẩn đoán hình ảnh, Xét nghiệm...) |
||||
| 1 | Quét mạng nhện | X | ||
| 2 | Lau đèn chiếu sáng, quạt | X | ||
| 3 | Làm sạch các vách tường: chữ viết, vết keo dán giấy thông báo (nếu có) | X | ||
| 4 | Làm sạch bồn rửa tay | X |
10
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 5 | Làm sạch nhà vệ sinh | X | ||
| 6 | Lau hệ thống kinh hành lang thấp dưới 03m | X | ||
| 7 | Lau cửa chính, cửa sổ chớp và các kệ cửa sổ | X | ||
| 8 | Làm sạch bảng công tắc đèn | X | ||
| 9 | Tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà | X | ||
| 10 | Lau lan can hành lang | X | ||
| 11 | Pha hoá chất chuyên dụng theo đúng tỷ lệ và tiến hành lau sàn bằng cây lau ướt | X | ||
| 12 | Lau sàn bằng cây lau khô | X | ||
| 13 | Thu gom, vận chuyển rác thải tới nơi quy định | X | ||
| 14 | Cọ thùng rác, thay túi đựng rác | X | ||
| 15 | Lau khô các đồ đạc, thiết bị sau khi làm sạch | X | ||
| 16 | khử mùi, tiệt trùng diệt khuẩn | X | ||
| 17 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng 01 lần/ 3 tháng | |||
| 18 | Luôn kiểm tra làm sạch ngay khi thấy vết bẩn | X | ||
| IV. BÊN TRONG CÁC PHÒNG BUỒNG BỆNH | ||||
| 1 | Quét mạng nhện | X | ||
| 2 | Lau đèn chiếu sáng, quạt | X | ||
| 3 | Làm sạch bồn rửa tay | X | ||
| 4 | Làm sạch nhà vệ sinh | X | ||
| 5 | Làm sạch giường bệnh nhân | X | ||
| 6 | Làm sạch tủ đựng đồ của bệnh nhân | X | ||
| 7 | Lau cửa chính, cửa sổ chớp và các kệ cửa sổ | X |
11
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 8 | Làm sạch bảng công tắc đèn | X | ||
| 9 | Tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà | X | ||
| 10 | Lau lan can hành lang | X | ||
| 11 | Pha hoá chất chuyên dụng theo đúng tỷ lệ và tiến hành lau sàn bằng cây lau ướt | X | ||
| 12 | Lau sàn bằng cây lau khô | X | ||
| 13 | Thu gom, vận chuyển rác thải tới nơi quy định | X | ||
| 14 | Cọ thùng rác, thay túi đựng rác | X | ||
| 15 | Lau khô các đồ đạc, thiết bị sau khi làm sạch | X | ||
| 16 | Khử mùi nếu có | X | ||
| 17 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng 01lần/ 3 tháng | |||
| V. BÊN TRONG CÁC KHU VỰC PHẪU THUẬT, HỒI SỨC CẤP CỨU | ||||
| 1 | Quét mạng nhện | X | ||
| 2 | Lau đèn chiếu sáng, quạt | X | ||
| 3 | Làm sạch các vết tường: chữ viết, vết keo dán giấy thông báo (nếu có) | X | ||
| 4 | Làm sạch bồn rửa tay | X | ||
| 5 | Làm sạch nhà vệ sinh | X | ||
| 6 | Lau hệ thống kinh hành lang thấp dưới 03m | X | ||
| 7 | Lau cửa chính, cửa sổ chớp và các kệ cửa sổ | X |
12
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 8 | Làm sạch bảng công tắc đèn | X | ||
| 9 | Tẩy vết kẹo cao su bám két trên sàn nhà | X | ||
| 10 | Lau lan can hành lang | X | ||
| 11 | Pha hoá chất chuyên dụng theo đúng tỷ lệ và tiến hành lau sàn bằng cây lau ướt | X | ||
| 12 | Lau sàn bằng cây lau khô | X | ||
| 13 | Thu gom, vận chuyển rác thải tới nơi quy định | X | ||
| 14 | Cọ thùng rác, thay túi đựng rác | X | ||
| 15 | Lau khô các đồ đạc, thiết bị sau khi làm sạch | X | ||
| 16 | khử mùi, tiệt trùng diệt khuẩn | X | ||
| 7 | Làm sạch sàn bằng máy chuyên dụng | X | ||
| 18 | Luôn kiểm tra làm sạch ngay khi thấy vết bẩn | X | ||
| VI. KHU VỰC NGOẠI CẢNH | ||||
| 1 | Quét khu vực lối đi xung quanh các tòa nhà | X | ||
| 2 | Vệ sinh khu vực bảo vệ | X | ||
| 3 | Vệ sinh bồn cây cảnh, vườn hoa | X | ||
| 4 | Tưới cây, chăm sóc cây | X | ||
| 5 | Vệ sinh thùng rác bên ngoài | X | ||
| 6 | Thường xuyên khơi thông cống rãnh hoặc khi trời mưa | X |
13
| STT | Nội dung công việc | Hàng ngày |
Hàng tuần |
Hàng tháng |
| 7 | Thu gom vận chuyển rác thải đến nơi quy định | X | ||
| 8 | Tổng vệ sinh chung | X |
2. Chất lượng đầu ra của dịch vụ
| Danh mục dịch vụ | Yêu cầu về chất lượng |
| 1. Sảnh ra vào, sảnh chờ, hành lang, cầu nối các tòa nhà | |
| 1.1. Bề mặt cửa/Khung cửa | Không có bụi và vết bẩn |
| 1.2. Sàn | - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn - Sàn được phủ bằng vinyl không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường. |
| 1.3. Tường/Vách ngăn | - Không có bụi và vết bẩn - Khung của vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn |
| 1.4. Kính/Cửa sổ | Luôn sạch sẽ, không có vết bẩn, bụi bám. |
| 1.5. Thiết bị/Nội thất | Luôn sạch sẽ, không có vết bẩn, bụi bám. |
| 1.6. Công tắc/Bảng chỉ dẫn | Luôn sạch sẽ, không có vết bẩn, bụi bám. |
| 1.7. Lan can | Luôn sạch sẽ, không có vết bẩn, bụi bám. |
| 1.8. Cuộn dây vòi cứu hòa/Bình cứu hỏa | Luôn sạch sẽ, không có vết bẩn, bụi bám. |
| 2. Nhà vệ sinh |
14
| Danh mục dịch vụ | Yêu cầu về chất lượng |
| 2.1. Bề mặt cửa/Khung cửa | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.2. Sàn (bao gồm cả nắp thoát nước) | Không có bụi, bùn đất và vết bẩn |
| 2.3. Vách ngăn/Tường | - Không có bụi và vết bẩn - Khung của vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn |
| 2.4. Bảng kính/Cửa sổ | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.5. Gương | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.6. Thiết bị/Nội thất | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.7. Công tắc/Ổ điện/Bảng chỉ dẫn | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.8. Chậu rửa tay/ Bàn chậu | - Không có bụi và vết bẩn - Vòi nước không có vết bẩn - Không có tóc và rác trên lưới lọc trong lỗ thoát nước |
| 2.9. Bồn cầu | - Lòng bồn cầu không có vết bẩn - Không có mùi hôi - Không xuất hiện cặn đá vôi - Bên ngoài bồn cầu không có bụi và vết bẩn |
| 2.10. Nắp bồn cầu | Cả mặt trên và mặt dưới nắp bồn cầu không có bụi và vết bẩn |
15
| Danh mục dịch vụ | Yêu cầu về chất lượng |
| 2.11. Thiết bị xả nước | - Cần gạt của thiết bị xả nước, bể nước gắn thấp và ống thoát nước của bồn cầu hoặc tiểu nam không có bụi và vết bẩn - Các phần còn lại của hệ thống (như bể nước gắn cao) phải sạch sẽ không có vết bẩn hoặc bụi. 2.12. Phòng tắm: 2.12.1. Thiết bị vòi tắm 2.12.2. Sàn phòng tắm, bao gồm cả khe thoát nước 2.12.3. Tường phòng tắm |
| - Tất cả 3 thành phần trên không có bụi và vết bẩn - Không có tóc hoặc rác trên khe thoát nước |
|
| 2.13. Hộp đựng giấy vệ sinh | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.14. Nơi treo giấy vệ sinh | Không có bụi và vết bẩn |
| 2.15. Thùng rác | - Không có rác bừa bãi trên nền nhà - Thùng rác được thay túi rác hàng ngày. - Bên ngoài thùng rác được cọ rửa thường xuyên. |
| 3. Thang máy | |
| 3.1. Sàn/Tường/Cửa | - Sàn không có bụi - Các vách bên trong thùng thang và bảng điều khiển không có bụi và vết bẩn |
| 3.2. Góc thang và đèn | Không có bụi |
| 3.3. Ray trượt cửa thang máy | Không có các mảnh vụn |
| 4. Các phòng làm việc, buồng bệnh, buồng khám, buồng thủ thuật |
16
| Danh mục dịch vụ | Yêu cầu về chất lượng |
| 4.1. Bề mặt cửa/Khung cửa | Không có bụi và vết bẩn |
| .2. Sàn | - Sàn nhẵn không có bụi và vết bẩn, vết máu… - Vết bẩn nhám không xuất hiện trên mặt sàn - Sàn được phủ bằng vinyl không được có vết bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường. |
| 4.3. Tường/Vách ngăn/Trần nhà | - Không có bụi,vết bẩn, mạng nhện - Khung của vách ngăn dựng lên không có bụi và vết bẩn |
| 4.4. Kính/Cửa sổ | Không có bụi và vết bẩn |
| 4.5. Thiết bị/Nội thất | Không có bụi và vết bẩn |
| 4.6. Công tắc/Bảng chỉ dẫn | Không có bụi và vết bẩn |
| 4.7. Cuộn dây vòi cứu hỏa/Bình cứu hỏa | Không có bụi và vết bẩn |
| 5.8.Thùng đựng giấy rác | - Không có rác bừa bãi trên nền nhà - Thùng rác được rửa thường xuyên. - Bên ngoài nắp thùng không có bụi và vết bẩn. |
| 5. Trần nhà | |
| 5.1. Thiết bị chiếu sáng | Không có bụi, vết bẩn, mạng nhện |
| 5.2. Lỗ thông hơi | Không có bụi, vết bẩn, mạng nhện |
| 5.3. Tấm trần/quạt trần | Không có bụi, mạng nhện |
| 5.4. Ống dẫn | Không có bụi |
17
| Danh mục dịch vụ | Yêu cầu về chất lượng |
| 6. Chậu cây, bồn cây | - Không có đầu mẩu thuốc lá - Không có rác và mảnh vụn - Định kỳ tỉa bớt cành cây. |
| 7. Mặt tiền bên ngoài | |
| 7.1. Tường | Không có chất bẩn không làm sạch được |
| 7.2. Bề mặt kính | - Không có chất bẩn không làm sạch được |
| 8. Mái nhà | |
| 8.1. Bề mặt mái nhà | Không có cát, rác, mảnh vụn |
| 8.2. Lối thoát nước mưa | Không có cát, rác, mảnh vụn |
| 8.3. Rãnh nước | Không có cát, rác, mảnh vụn |
| 9. Khu vực đường đi, bãi đậu xe, sân | Không có cát, rác, mảnh vụn |
| 10. Khu vực ngoại cảnh | - Không có rác - Không có lá và cành khô |
| 11. Đường thoát nước | - Không có cát, đất, rác |
| 12. Khu vực tập kết rác | - Sắp xếp gọn gàng khi tập kết rác - Không có rác và mảnh vụn rơi vãi - Không có vết bẩn và chất thải rắn trên tường - Không có mùi hôi |
18
| Danh mục dịch vụ | Yêu cầu về chất lượng |
| 13. Thùng rác công cộng. | - Không có mùi hôi - Hàng ngày phải thu gom rác trong thùng đưa về nơi tập kết. Không để rác đầy quá ½ thùng. - Không có vết bẩn ngoài thùng |
3. Danh mục chi tiết
| STT | Danh mục vật tư, công cụ, dụng cụ | Đơn vị tính |
Số lượng |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| I. THUÊ NHÂN CÔNG LÀM DỊCH VỤ VỆ SINH BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Số lượng nhân công | Người | 05 |
| 2 | Chí phí cho nhân viên quản lý | Người | 01 |
| 3 | Chi phí BHXH, BHYT, BHTN | Người | 06 |
| Tổng cộng (I) | |||
| II. CHI PHÍ VẬT TƯ | |||
| 1. CHI PHÍ VẬT TƯ KHẤU HAO 01 THÁNG /1 LẦN | |||
| 1 | Chổi chít | Cái | 06 |
| 2 | Chổi rễ | Cái | 04 |
| 3 | Chổi cọ | Cái | 06 |
19
| STT | Danh mục vật tư, công cụ, dụng cụ | Đơn vị tính |
Số lượng |
| 4 | Mo hót rác cán dài | Cái | 06 |
| 5 | Khẩu trang | Cái | 06 |
| 6 | Găng tay cao su | Đôi | 06 |
| 7 | Khăn lau | Cái | 14 |
| 8 | Xô nhựa | Cái | 06 |
| 9 | Phớt xanh | Cái | 06 |
| 10 | Giáp sắt | Cái | 06 |
| 11 | Nước lau sàn nhà R8-Lemon | Lít | 35 |
| 12 | Hóa chất cọ bồn cầu TBC | Lít | 25 |
| 13 | Hóa chất lau kính Power-View | Lít | 15 |
| 14 | Nước tẩy javen | Lít | 25 |
| 15 | Túi rác đen | Kg | 25 |
| 16 | Túi rác xanh | Kg | 65 |
| 17 | Túi bóng vàng | Kg | 35 |
| 2. CHI PHÍ VẬT TƯ KHẤU HAO 03 THÁNG /1 LẦN | |||
| 1 | Dây phun nước | M2 | 60 |
20
| STT | Danh mục vật tư, công cụ, dụng cụ | Đơn vị tính | Số lượng |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 2 | Cây lau sàn khô, cây lau sàn ẩm | Cái | 06 |
| 3 | Lá lau sàn thay thế | Lá | 21 |
| 4 | Chổi quét mạng nhện | Cái | 06 |
| 5 | Cây lau kính | Cái | 02 |
| 6 | Phớt trần | Cái | 01 |
| 7 | Cây gạt sàn nước | Cái | 06 |
| 8 | Nón | Cái | 06 |
| 3. CHI PHÍ VẬT TƯ KHẤU HAO (Tính cho 01 năm) | |||
| 1 | Máy cắt cỏ | Cái | 01 |
| 2 | Máy chà sàn | Cái | 01 |
| 3 | Ủng | Đôi | 06 |
| 4 | Đồng phục (02 bộ/người) | Chiếc | 12 |
21
Phụ lục 03
MẪU BÁO GIÁ
(Kèm theo Thông báo số: /YDCT - PHCN ngày 28/05/2026 của Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên)
BÁO GIÁ
Kính gửi: Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên.
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên, chúng tôi .... [ghi tên, địa chỉ
của nhà cung cấp dịch vụ; trường hợp nhiều nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ
của các thành viên liên danh] báo giá dịch vụ Gói thầu Thuê dịch vụ vệ sinh công nghiệp trọn gói cho Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục
hồi chức năng tỉnh Điện Biên như sau:
1. Báo giá cung cấp dịch vụ: Phụ lục chi tiết kèm theo.
| STT | Danh mục | Mô tả dịch vụ | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (có VAT) |
Thành tiền (có VAT) |
| 1 | ||||||
| 2 | … | |||||
| Tổ ng: … khoản |
2. Giá cả các mặt hàng hóa trên đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển giao hàng.
3. Báo giá có hiệu lực 90 ngày, kể từ 08h00 phút ngày 31/05/2026.
4. Chúng tôi cam kết: Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh
toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Giá trị của các dịch vụ nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
…, ngày.... tháng....năm....
Đại diện hợp pháp của nhà cung cấp
GIÁM ĐỐC PHẠM THANH HẢI
Nguồn tin:
BẾP CƠM 0 ĐỒNG TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Kỉ niệm 64 năm ngày thầy thuốc Việt Nam 27/2/1955 - 27/02/2019
Nồi cháo tình thương - ấm lòng người bệnh
Hội thi Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên giỏi lần thứ VII
QUY CHẾ Làm việc của Tổ công tác xã hội