THƯ MỜI BÁO GIÁ
SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN
BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀNPHỤC HỒI CHỨC NĂNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /TM-BVYDCT-PHCN Điện Biên, ngày 22 tháng 5 năm 2026
THƯ MỜI BÁO GIÁ
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên có nhu
cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa
chọn nhà thầu cho gói thầu cung ứng hóa chất năm 2026 với nội dung cụ thể như
sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá: Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng
tỉnh Điện Biên.
Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá: Bà Đào Thị
Huyền, Khoa dược, Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện
Biên; Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Số điện thoại:
0916.893.369, email: khoaduocydctphcn@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
- Nhận trực tiếp tại địa chỉ: Bà Đào Thị Huyền, Khoa dược Bệnh viện Y
Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện
Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0916.893.369.
- Nhận qua email: khoaduocydctphcn@gmail.com.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá: Từ 16h ngày 22 tháng 5 năm 2026 đến trước
16h ngày 26 tháng 5 năm 2026
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá: Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 26 tháng
5 năm 2026.
II. Nội dung yêu cầu báo giá:
1. Danh mục hàng hóa (phụ lục 01).
Yêu cầu thông số kỹ thuật quy định trong mục này là tối thiểu, nhà thầu có
thể chào thầu những hàng hóa có thông số kỹ thuật tương đương hoặc tốt hơn.
(Bất kỳ thương hiệu, ký mã hiệu (nếu có) trong tiêu chuẩn kỹ thuật chi tiết là để
minh họa các tiêu chuẩn chất lượng, tính năng kỹ thuật. Vì vậy nhà thầu có thể
chào các hàng hóa có thương hiệu, ký mã hiệu khác nhưng phải đảm bảm tiêu
chuẩn kỹ thuật, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng “tương đương” hoặc “tốt
2
hơn” so với yêu cầu). Nhà thầu có quyền chào Quy cách đóng gói khác, miễn sao
đáp ứng được khối lượng sử dụng theo mời thầu.
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp hàng
hóa: khoa Dược Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên.
Địa chỉ: Tổ 13, Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
3. Thời gian giao hàng dự kiến: 7 tháng.
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng: Không.
5. Hồ sơ báo giá bao gồm:
Báo giá theo mẫu Phụ lục 2 đính kèm thông báo này.
Trân trọng cám ơn sự hợp tác của Quý công ty, cơ quan.
Nơi nhận: GIÁM ĐỐC
- Như trên;
- Ban giám đốc;
- Website BVYDCT- PHCN;
- Website muasamcong.mpi.gov.vn;
- Lưu VT, KD.
Phạm Thanh Hải
3
PHỤ LỤC 02
MẪU BÁO GIÁ
| (Kèm thư mời báo giá số: | /TM-BVYDCT-PHCN ngày 22 tháng 05 năm 2026 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên) |
BÁO GIÁ
Kính gửi: Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
Trên cơ sở Yêu cầu báo giá số … /TM- BVYDCT-PHCN ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Bệnh viện Y Dược cổ truyềnPhục hồi chức năng tỉnh Điện Biên, chúng tôi … [ghi tên, địa chỉ của hãng sản xuất, nhà cung cấp; trường hợp nhiều hãng sản xuất,
nhà cung cấp cùng tham gia trong một báo giá (gọi chung là liên danh) thì ghi rõ tên, địa chỉ của các thành viên liên danh) báo giá
cho các thiết bị y tế như sau:
1. Báo giá cho các thiết bị y tế và dịch vụ liên quan:
| ST T |
Tên vật tư y tế- Sinh phẩm Hóa chất |
Thông số kỹ thuật/ thành phần |
Ký, mã, nhãn hiệu, model |
Quy cách đón g gói |
Tên thươn g mại |
Hãng / nước sản xuất |
Mã HS |
Năm sản xuất |
Xuất sứ |
Số lượng/Khố i lượng |
Đơn giá VNĐ |
Chi phí cho các dịch vụ liên quan VNĐ |
Thuế phí, lệ phí (nếu có) VNĐ |
Thàn h tiền VNĐ |
| 1 | ||||||||||||||
| 2 | ||||||||||||||
| … | ||||||||||||||
| Tổng cộng (Đã bao gồm thuế, phí, lệ phí) |
(Gửi kèm theo các tài liệu chứng minh về tính năng, thông số kỹ thuật và các tài liệu liên quan của thiết bị y tế)
2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: … ngày [ghi cụ thể số ngày nhưng không nhỏ hơn 90 ngày], kể từ ngày … tháng …
năm … [Ghi ngày … tháng … năm … kết thúc nhận báo giá phù hợp với thông tin tại khoản 4 Mục 1 – Yêu cầu báo giá]
4
3. Chúng tôi cam kết:
- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy
định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Giá trị của các thiết bị y tế nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
… , ngày … tháng … năm …
Đại diện hợp pháp của hãng sản xuất, nhà cung cấp
(Ký tên, đóng dấu)
5
| DANH MỤC HÓA CHẤT NĂM 2026 | PHỤ LỤC 01 |
| ( Kèm theo thư mời số: | /TM-BVYDCT-PHCN Ngày 22/5/2026 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền- Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên) |
| STT | Tên hàng hóa/ dịch vụ liên quan |
Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| Phần 1: Hóa chất dùng cho máy Huyết học CX3 | ||||
| 1 | Dung dịch pha loãng |
Thành phần hóa học: Natri Clorua: <1,5% Chất đệm: <1.0% Chất bảo quản: <0.5% Chất ổn định: <0.5% còn lại là nước không I-on Thùng ≥ 20 lít |
Thùng | 4 |
| 2 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu 3 thành phần |
Thành phần hóa học: Chất hoạt động bề mặt: <3.5% Chất đệm: <1.0% Chất bảo quản: <0.5% Chất ổn định: <0.5% còn lại là nước không I-on Chai ≥ 1 lít |
Chai | 6 |
6
| STT | Tên hàng hóa/ dịch vụ liên quan |
Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| Phần 1: Hóa chất dùng cho máy Sinh hóa PS380 | ||||
| 3 | Creatinine | Thành phần hóa học: Picric acid ≤10mM; NaOH ≤150 mM; Các chất ổn định không phản ứng và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2x75ml |
Hộp | 17 |
| 4 | Cholesterol | Thành phần hóa học: Goods Buffer ≤50mM; pH 7.0; CHE≥100U; CHO≥100U; POD ≤1000U; 4-AAP ≤0.3mM; Phenol ≤4mM; Chất ổn định không phản ứng, chất tẩy rửa và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2x75ml |
Hộp | 16 |
| 5 | Dung dịch rửa máy |
Thành phần: Sequestering agent content (alkalimetric): 8.5-10%. Density (d 20°C/4°C) 1.05 - 1.09. Free alkali (as NaOH) 1.5 - 2.5 % Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 % Can ≥ 2,5 lít |
Can | 2 |
7
| STT | Tên hàng hóa/ dịch vụ liên quan |
Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 6 | Dung dịch kiểm chuẩn mức trung bình |
Hóa chất kiểm chuẩn đông khô dựa trên vật liệu máu người (huyết tương) và các chất phụ gia hóa học, dùng để kiểm soát độ chính xác khi sử dụng với các quy trình xét nghiệm thủ công và tự động Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 4x5ml |
Hộp | 3 |
| 7 | Dung dịch kiểm chuẩn mức cao |
Hóa chất kiếm chuân đông khô dựa trên vật liệu máu người (huyết tương) và các chất phụ gia hóa học, dùng để kiểm soát độ chính xác khi sử dụng với các quy trình xét nghiệm thủ công và tự động Quy cách đóng gói: Hộp ≥4x5ml |
Hộp | 3 |
| 8 | Glucose | Thành phần hóa học: Phosphate Buffer ≤100mM; pH 7.0; GOD ≤15KU; POD ≤1000U; 4-AAP ≤0.3 mM; Phenol ≤5 mM; Chất ổn định không phản ứng, chất tẩy rửa và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Quy cách đóng gói: Hộp ≥2x150ml |
Hộp | 6 |
8
| STT | Tên hàng hóa/ dịch vụ liên quan |
Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 9 | GOT | Thành phần hóa học: Tris Buffer ≤80mM; pH 7.8; L Aspartate ≤200mM; LDH ≤1000U; MDH ≤600U; NADH ≤0.18mM; Ketoglutarate ≤12mM; Chất ổn định không phản ứng, chất tẩy rửa và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2x150ml |
Hộp | 8 |
| 10 | GPT | Thành phần hóa học: Tris Buffer 100mM; Lalanine 500mM; LDH 2KU; Ketoglutarate 15mM; NADH 0.18mM; Goods Buffer 100mM; Chất ổn định không phản ứng và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2x150ml |
Hộp | 8 |
| 11 | Acid uric | Thành phần hóa học: Phosphate Buffer ≤100mM; Uricase ≤100U; POD ≤1000U; 4-AAP ≤0.6mM; TBHA ≤1.0mM; Uric Acid ≤80mg; Chất ổn định không phản ứng, chất tẩy rửa và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2x75ml |
Hộp | 3 |
9
| STT | Tên hàng hóa/ dịch vụ liên quan |
Thông số kỹ thuật | Đơn vị tính | Số lượng |
| 12 | Triglycerid | * Thành phần hóa học: Good's buffer (pH: 6.3): 50 mmol/L p-Chlorophenol: 0,25 g/L ATP: 0.05 g/L Peroxidase (POD): > 400 U/L Glycerolkinase (GK): > 400U/L Lipoprotein lipase (LPL): > 120000 U/L 4-Aminoantipyrine: 0,02 g/L Glycerol-3-phosphate-oxidase: > 3000 U/L. Hộp ≥ 600ml |
Hộp | 1 |
| 13 | Triglycerid | Thành phần hóa học: Goods Buffer ≤50mM; LPL ≤1000U; POD ≤1000U; 4-AAP ≤0.3mM; Chlorophenol ≤0.3mM; ATP ≤1.0mM; GK ≤1000U; GPO ≤500U; Glycerol ≤200mg; Chất ổn định không phản ứng và chất bảo quản. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Quy cách đóng gói: Hộp ≥ 2x75ml |
Hộp | 16 |
Nguồn tin:
BẾP CƠM 0 ĐỒNG TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Kỉ niệm 64 năm ngày thầy thuốc Việt Nam 27/2/1955 - 27/02/2019
Nồi cháo tình thương - ấm lòng người bệnh
Hội thi Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên giỏi lần thứ VII
QUY CHẾ Làm việc của Tổ công tác xã hội