QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
|
SỞ Y TẾ TỈNH ĐIỆN BIÊN BỆNH VIỆN YDCT - PHCN TỈNH ĐIỆN BIÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 16 /QĐ - BV |
Điện Biên, ngày 20 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách năm 2026
của Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 1788/QĐ-SYT ngày 31/12/2025 của Giám đốc Sở Y tế tỉnh Điện Biên về việc giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2026;
Xét đề nghị của trưởng phòng Tổ chức hành chính - Kế toán,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2026 của Bệnh viện Y DCT - PHCN tỉnh Điện Biên. (theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Trưởng các khoa/ phòng, Trưởng phòng TCHC - Kế toán và các bộ phận liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
PHÓ GIÁM ĐỐC PHỤ TRÁCH
Phạm Thanh Hải |
Đơn vị: Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên
Chương: 423
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Kèm theo Quyết định số 16 /QĐ- BV ngày 20/01/2026 của Bệnh viện Y Dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên )
Đvt: Triệu đồng
|
Số |
Nội dung |
Dự toán được giao |
|
1 |
2 |
3 |
|
A |
Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí |
|
|
I |
Số thu phí, lệ phí |
|
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
Lệ phí… |
|
|
|
Lệ phí… |
|
|
2 |
Phí |
|
|
|
Phí … |
|
|
|
Phí … |
|
|
II |
Chi từ nguồn thu phí được để lại |
|
|
1 |
Chi sự nghiệp…………………. |
|
|
a |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
b |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
2 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
a |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
b |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
III |
Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước |
|
|
1 |
Lệ phí |
|
|
|
Lệ phí… |
|
|
|
Lệ phí… |
|
|
2 |
Phí |
|
|
|
Phí … |
|
|
|
Phí … |
|
|
B |
Dự toán chi ngân sách nhà nước |
17.816 |
|
I |
Nguồn ngân sách trong nước |
17.816 |
|
1 |
Chi quản lý hành chính |
|
|
1.1 |
Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
1.2 |
Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ |
|
|
2 |
Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ |
|
|
2.1 |
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ |
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia |
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ |
|
|
|
- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở |
|
|
2.2 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng |
|
|
2.3 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
3 |
Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
55 |
|
3.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
3.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
55 |
|
4 |
Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình |
17.761 |
|
4.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
13.634 |
|
4.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
4.127 |
|
5 |
Chi bảo đảm xã hội |
|
|
5.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
5.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
6 |
Chi hoạt động kinh tế |
|
|
6.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
6.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
7 |
Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường |
|
|
7.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
7.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
8 |
Chi sự nghiệp văn hóa thông tin |
|
|
8.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
8.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
9 |
Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn |
|
|
9.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
9.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
10 |
Chi sự nghiệp thể dục thể thao |
|
|
10.1 |
Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên |
|
|
10.2 |
Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên |
|
|
II |
Nguồn vốn viện trợ |
|
|
III |
Nguồn vay nợ nước ngoài |
|
Nguồn tin:
BẾP CƠM 0 ĐỒNG TẠI BỆNH VIỆN Y DƯỢC CỔ TRUYỀN - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TỈNH ĐIỆN BIÊN.
Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở hướng dẫn thực hành
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH THỐNG NHẤT GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HIỂM Y TẾ GIỮA CÁC BỆNH VIỆN CÙNG HẠNG TRÊN TOÀN QUỐC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG GIÁ, THANH TOÁN CHI PHÍ KHÁM BỆNH CHỮA BỆNH TRONG MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP
Kính gửi: Các hãng sản xuất, nhà cung cấp tại Việt Nam
Kỉ niệm 64 năm ngày thầy thuốc Việt Nam 27/2/1955 - 27/02/2019
Nồi cháo tình thương - ấm lòng người bệnh
Hội thi Điều dưỡng viên - Kỹ thuật viên giỏi lần thứ VII
QUY CHẾ Làm việc của Tổ công tác xã hội